福
丶フ丨丶一丨フ一丨フ一丨一
13
个
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Thần linh (礻) ban cho cuộc sống đầy đủ (畐), được trời phù hộ mọi điều tốt lành là phúc 福, hạnh phúc.
Thành phần cấu tạo
福
hạnh phúc, phước lành, phúc
礻
Bộ Kỳ (biến thể)
Thần linh (nằm bên trái)
畐
Phúc
Đầy đủ / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:phúc, hạnh phúc, may mắn, phước lành.
Ví dụ (9)
祝你全家幸福。
Chúc cả nhà bạn hạnh phúc.
这就是我的福气。
Đây chính là phúc khí (may mắn) của tôi.
福到了!
Phúc đến rồi! (Thường dán ngược chữ Phúc 'Fú dào' đồng âm với 'Phúc đáo' - Phúc đến).
大饱口福
Ăn uống no say (thỏa mãn cái phúc của cái miệng).
虽然穷,但他很知足享福。
Tuy nghèo nhưng ông ấy rất biết đủ và hưởng phúc.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây