Liên hệ
幸福
xìngfú
hạnh phúc (cảm giác sung sướng, mãn nguyện).
Hán việt: hạnh phúc
HSK 2
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
tính từ
Nghĩa:hạnh phúc (cảm giác sung sướng, mãn nguyện).
Ví dụ (8)
 menxiàn zàideshēng huóhěnxìngfú
Cuộc sống hiện tại của chúng tôi rất hạnh phúc.
kànzhehái zimenwánshuǎgǎndàohěnxìngfú
Nhìn bọn trẻ chơi đùa, cô ấy cảm thấy rất hạnh phúc.
zhùmenyǒng yuǎnxìngfú
Chúc các bạn mãi mãi hạnh phúc.
yǒuxìng 幸福dejiātíng
Anh ấy có một gia đình hạnh phúc.
néngzàiyīqǐzhēnxìngfú
Được ở bên cạnh em, anh thật sự hạnh phúc.
2
danh từ
Nghĩa:niềm hạnh phúc, sự sung sướng.
Ví dụ (8)
wèi lequánjiāréndexìng 幸福érnǔlì
Nỗ lực vì hạnh phúc của cả gia đình.
xìng 幸福shìyàokào zhēng de
Hạnh phúc là phải dựa vào bản thân mình giành lấy.
zhèjiùshìxiǎngyàodexìngfú
Đây chính là niềm hạnh phúc mà tôi mong muốn.
xìng 幸福láidetàitūr ánle
Hạnh phúc đến quá bất ngờ.
qiánmǎidàozhēn zhèngdexìngfú
Tiền không mua được hạnh phúc đích thực.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI