Liên hệ
福利
fúlì
phúc lợi, quyền lợi, chế độ đãi ngộ.
Hán việt: phúc lợi
HSK5
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:phúc lợi, quyền lợi, chế độ đãi ngộ.
Ví dụ (8)
zhèjiāgōng deyuán gōng 福利fēi chánghǎo
Phúc lợi nhân viên của công ty này rất tốt.
 menyào duànwán shànshè huì 福利zhìdù
Chúng ta phải không ngừng hoàn thiện chế độ phúc lợi xã hội.
chú legōngzīháiyǒuzhǒngjié fúlì
Ngoài tiền lương, còn có đủ loại phúc lợi (quà cáp) ngày lễ tết.
zhèxiàngzhèng shìwèi lemóu qiúrénmíndefúlì
Chính sách này là để mưu cầu phúc lợi cho nhân dân.
cóngxiǎozài 福利yuànzhǎng
Anh ấy từ nhỏ đã lớn lên trong viện phúc lợi (cô nhi viện).

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI