发音
fāyīn
phát âm
Hán việt: phát âm
个, 种
HSK 1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:cách phát âm, ngữ âm.
Ví dụ (4)
defāyīn发音hěnbiāozhǔn
Phát âm của bạn rất chuẩn.
yàoliànxífāyīn
Tôi cần luyện tập phát âm.
hànyǔdefāyīn发音hěnnán
Phát âm tiếng Trung rất khó.
zhùyìdefāyīn
Chú ý cách phát âm của bạn.
2
Động từ
Nghĩa:phát âm, đọc.
Ví dụ (4)
zhègezěnmefāyīn
Từ này phát âm như thế nào?
fāyīn发音bùqīngchǔ
Anh ấy phát âm không rõ ràng.
xuéhuìzhèngquèfāyīn
Học cách phát âm chính xác.
gēnzhelùyīnfāyīn
Phát âm theo băng ghi âm.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI