Hán Việt:PHÁT ÂM••Loại từ:Danh từ
2 chữ
发Chữ Phát+立Lập+日Nhật
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

发音
cách phát âm, ngữ âm.
Định nghĩa & Câu ví dụ (2)
1
Danh từ
VINghĩa:cách phát âm, ngữ âm.
ENTiếng Anh:Pronunciation.
Câu ví dụ thực tế (4)
#1
你的发音很标准。
Phát âm của bạn rất chuẩn.
Your pronunciation is very standard.
#2
我要练习发音。
Tôi cần luyện tập phát âm.
I want to practice pronunciation.
#3
汉语的发音很难。
Phát âm tiếng Trung rất khó.
Chinese pronunciation is very difficult.
#4
注意你的发音。
Chú ý cách phát âm của bạn.
Pay attention to your pronunciation.
2
Động từ
VINghĩa:phát âm, đọc.
ENTiếng Anh:To pronounce.
Câu ví dụ thực tế (4)
#1
这个词怎么发音?
Từ này phát âm như thế nào?
How is this word pronounced?
#2
他发音发得不清楚。
Anh ấy phát âm không rõ ràng.
He doesn't pronounce clearly.
#3
学会正确发音。
Học cách phát âm chính xác.
Learn to pronounce correctly.
#4
跟着录音发音。
Phát âm theo băng ghi âm.
Pronounce along with the recording.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây
