对联
duìlián
câu đối
Hán việt: đối liên
副, 幅
HSK 4
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:câu đối (thường là câu đối đỏ dán cửa ngày Tết).
Ví dụ (10)
guòniándeshíhòujiājiādōuyàotiēduìlián
Khi đón Tết, nhà nhà đều phải dán câu đối.
zhèduìlián对联xiěfēichángyǒuyìsī
Bức câu đối này viết vô cùng ý nghĩa.
yéyezhèngzàiyòngmáobǐxiěchūnliánduìlián
Ông nội đang dùng bút lông để viết câu đối Tết.
zhīdàozěnmefēnduìlián对联deshàngliánxiàliánma
Bạn có biết làm sao phân biệt vế trên và vế dưới của câu đối không?
wǒmenchāoshìmǎiduìlián对联ba
Chúng ta đi siêu thị mua vài bộ câu đối đi.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI