对
フ丶一丨丶
5
错
幅
HSK 1-2
Động từTính từLượng từ
Gợi nhớ
Dùng tay (又) đo chính xác từng tấc (寸) một, đo đạc không sai lệch chút nào, hoàn toàn đúng 对.
Thành phần cấu tạo
对
đúng; đối với; đối diện; đáp lại; đôi, cặp
又
Bộ Hựu
Bàn tay phải (nằm bên trái)
寸
Bộ Thốn
Tấc, đo lường chính xác (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Thông tin lượng từ
对
Lượng từ dùng đếm các cặp đôi, bộ phận đối xứng hoặc đôi vật đi đôi.
Cấu trúc: [Số lượng] + 对 + [Danh từ chỉ cặp/đôi]
Ví dụ sử dụng:
一对夫妻
một đôi vợ chồng
一对耳环
một đôi hoa tai
一对筷子
một đôi đũa
一对手套
một đôi găng tay
一对眼睛
một đôi mắt
一对鞋子
một đôi giày
Từ ghép
Định nghĩa
1
tính từ
Nghĩa:đúng, chính xác.
Ví dụ (8)
你说得对。
Bạn nói đúng rồi.
这个答案不对。
Đáp án này không đúng.
我想他是对的。
Tôi nghĩ anh ấy đúng.
全做对了吗?
Đã làm đúng hết chưa?
哪怕你是对的,也不能这么没礼貌。
Cho dù bạn có đúng thì cũng không được vô lễ như thế.
2
thán từ
Nghĩa:đúng rồi, phải rồi (dùng để xác nhận hoặc đồng ý).
Ví dụ (2)
对,就是这样。
Đúng rồi, chính là như thế.
对,我们明天就出发。
Đúng vậy, ngày mai chúng ta xuất phát.
3
giới từ
Nghĩa:đối với, với (chỉ đối tượng tác động).
Ví dụ (3)
他对我很好。
Anh ấy rất tốt với tôi.
老师对学生很认真。
Thầy/cô rất nghiêm túc với học sinh.
我对汉语感兴趣。
Tôi có hứng thú với tiếng Trung.
4
động từ
Nghĩa:đối diện, hướng về; đối xử với; trả lời, đáp lại.
Ví dụ (3)
房间对着图书馆。
Căn phòng hướng về phía thư viện.
他对朋友很热情。
Anh ấy đối xử với bạn bè rất nhiệt tình.
他对这个问题作了回答。
Anh ấy đã trả lời vấn đề này.
5
động từ
Nghĩa:đối chiếu, so khớp, kiểm tra lại.
Ví dụ (3)
请对一下答案。
Hãy đối chiếu đáp án một chút.
我们对一对名单。
Chúng ta kiểm tra lại danh sách.
他正在对账。
Anh ấy đang đối chiếu sổ sách.
6
danh từ / lượng từ
Nghĩa:đôi, cặp.
Ví dụ (3)
这是一对筷子。
Đây là một đôi đũa.
我买了一对耳环。
Tôi đã mua một đôi bông tai.
他们是一对夫妇。
Họ là một cặp vợ chồng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây