duì
với; đối với; về
Hán việt: đối
フ丶一丨丶
5
HSK1
Động từTính từLượng từ

Thông tin lượng từ

duì

Lượng từ dùng đếm các cặp đôi, bộ phận đối xứng hoặc đôi vật đi đôi.

Cấu trúc: [Số lượng] + 对 + [Danh từ chỉ cặp/đôi]

Ví dụ sử dụng:

一对夫妻
yī duì fūqī
một đôi vợ chồng
一对耳环
yī duì ěrhuán
một đôi hoa tai
一对筷子
yī duì kuàizi
một đôi đũa
一对手套
yī duì shǒutào
một đôi găng tay
一对眼睛
yī duì yǎnjīng
một đôi mắt
一对鞋子
yī duì xiézi
một đôi giày

Định nghĩa

1
adjective
Nghĩa:đúng, chính xác.
Ví dụ (8)
shuōduì
Bạn nói đúng rồi.
zhègedáànbúduì
Đáp án này không đúng.
xiǎngshìduìde
Tôi nghĩ anh ấy đúng.
quánzuòduìlema
Đã làm đúng hết chưa?
nǎpàshìduìdebùnéngzhèmeméilǐmào
Cho dù bạn có đúng thì cũng không được vô lễ như thế.
2
preposition
Nghĩa:đối với, với (chỉ đối tượng tác động).
Ví dụ (8)
xīyānduìshēntǐbùhǎo
Hút thuốc không tốt cho sức khỏe.
duìhěnhǎo
Anh ấy đối xử với tôi rất tốt.
duìyīnyuèhěngǎnxìngqù
Anh ấy rất có hứng thú với âm nhạc.
zhèzhǒngyàoduìgǎnmàohěnyǒuxiào
Loại thuốc này rất hiệu quả đối với bệnh cảm.
duìzhègechéngshìfēichángshúxī
Anh ấy cực kỳ quen thuộc với thành phố này.

Từ đã xem

AI