duì
đúng, chính xác.
Hán việt: đối
フ丶一丨丶
5
HSK 1-2
Động từTính từLượng từ

Gợi nhớ

Dùng tay () đo chính xác từng tấc () một, đo đạc không sai lệch chút nào, hoàn toàn đúng .

Thành phần cấu tạo

duì
đúng; đối với; đối diện; đáp lại; đôi, cặp
Bộ Hựu
Bàn tay phải (nằm bên trái)
Bộ Thốn
Tấc, đo lường chính xác (nằm bên phải)

Định nghĩa (6)

1
tính từ
Nghĩa:đúng, chính xác.
Ví dụ (8)
shuōdeduì
Bạn nói đúng rồi.
zhè ge ànduì
Đáp án này không đúng.
xiǎngshìduìde
Tôi nghĩ anh ấy đúng.
quánzuòduìlema
Đã làm đúng hết chưa?
shìduìdenéngzhèmeméi mào
Cho dù bạn có đúng thì cũng không được vô lễ như thế.
2
thán từ
Nghĩa:đúng rồi, phải rồi (dùng để xác nhận hoặc đồng ý).
Ví dụ (2)
duìjiùshìzhèyàng
Đúng rồi, chính là như thế.
duì menmíng tiānjiùchū
Đúng vậy, ngày mai chúng ta xuất phát.
3
giới từ
Nghĩa:đối với, với (chỉ đối tượng tác động).
Ví dụ (3)
duìhěnhǎo
Anh ấy rất tốt với tôi.
lǎo shīduìxué shenghěnrèn zhēn
Thầy/cô rất nghiêm túc với học sinh.
duìhàn gǎn xìng
Tôi có hứng thú với tiếng Trung.
4
động từ
Nghĩa:đối diện, hướng về; đối xử với; trả lời, đáp lại.
Ví dụ (3)
fáng jiānduìzhe shū guǎn
Căn phòng hướng về phía thư viện.
duìpéng youhěn qíng
Anh ấy đối xử với bạn bè rất nhiệt tình.
duìzhè gewèn zuòlehuí
Anh ấy đã trả lời vấn đề này.
5
động từ
Nghĩa:đối chiếu, so khớp, kiểm tra lại.
Ví dụ (3)
qǐngduì xià àn
Hãy đối chiếu đáp án một chút.
menduìyiduìmíngdān
Chúng ta kiểm tra lại danh sách.
zhèng zàiduìzhàng
Anh ấy đang đối chiếu sổ sách.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây