lián
liên kết, kết nối
Hán việt: liên
一丨丨一一一丶ノ一一ノ丶
12
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:liên kết, kết nối
Ví dụ (3)
qǐnglián rén
Hãy liên hệ người phụ trách.
liǎngjiāgōng lián kāi
Hai công ty cùng liên kết phát triển.
zhètiáoliántōngliǎngzuòchéng shì
Con đường này nối liền hai thành phố.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây