Hán Việt:LIÊN••Loại từ:Động từ
12 nét
一丨丨一一一丶ノ一一ノ丶
Không dùng lượng từ riêng
耳Nhĩ+关Quan
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
联
liên kết, kết nối
耳
Bộ Nhĩ
Cái tai, lắng nghe (bên trái)

关
Quan
Đóng, quan hệ / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

联
liên kết, kết nối
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:liên kết, kết nối
ENTiếng Anh:connect, unite, ally, join
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
请联系负责人。
Hãy liên hệ người phụ trách.
Please contact the person in charge.
#2
两家公司联合开发。
Hai công ty cùng liên kết phát triển.
The two companies are developing it jointly.
#3
这条路联通两座城市。
Con đường này nối liền hai thành phố.
This road connects the two cities.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây