Liên hệ
新春
Xīnchūn
tân xuân, mùa xuân mới, đầu năm mới (thường dùng trong lời chúc Tết).
Hán việt: tân xuân
HSK 4
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:tân xuân, mùa xuân mới, đầu năm mới (thường dùng trong lời chúc Tết).
Ví dụ (9)
zhù jiāxīnchūnkuàilèwànshì
Chúc mọi người tân xuân vui vẻ, vạn sự như ý!
xīnchūnjiājiéshìjiāréntuánderìzi
Dịp lễ tân xuân (Tết) là ngày để người nhà đoàn tụ.
 men bànlechǎngxīnchūnyīn yuèhuì
Chúng tôi đã tổ chức một buổi hòa nhạc mừng xuân mới.
dào chùdōuchōng mǎnlexīnchūnde
Khắp nơi đều tràn ngập không khí của mùa xuân mới.
zhèshìměihǎodexīnchūnzhùfú
Đây là một lời chúc đầu năm mới tốt đẹp.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI