Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
hángyè
HSK 4
ngành nghề, lĩnh vực kinh doanh, ngành (công nghiệp/dịch vụ...).
Hán Việt:HÀNG NGHIỆP••Loại từ:Danh từ
2 chữ
彳Xích+亍Trù+业Chữ Nghiệp

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

行业
hángyè
ngành nghề
行
xíng / háng • hành
được
彳
Bộ Xíchchì
Bước đi nhỏ (nằm bên trái)
Bộ Xích
亍
Trùchù
Bước chân tiếp theo (nằm bên phải)
业
yè • nghiệp
nghề nghiệp
业
Chữ Nghiệp (giản thể)yè
Hình giá treo nhạc cụ (phồn thể)
Mẹo nhớ nhanh:

Mỗi con đường mà đôi chân trái phải (彳, 亍) kiên trì bước đi theo từng hàng lối chuyên môn (行: hàng - hàng lối, lĩnh vực) để gây dựng nên công trình sự nghiệp vững chắc (业: nghiệp - nghề nghiệp) đều tạo thành một "ngành nghề" (行业) trong xã hội.

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:ngành nghề, lĩnh vực kinh doanh, ngành (công nghiệp/dịch vụ...).
ENTiếng Anh:Industry / Profession / Trade.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
sānbǎi三百liùshí六十xíng行,hángháng行行chū出zhuàngyuán状元。
Ba trăm sáu mươi nghề, nghề nào cũng có trạng nguyên (Nghề nào cũng có người tài giỏi).
In every trade, there are people who excel.
#2
xiànzài现在fúwù服务hángyè行业fāzhǎn发展de得hěn很kuài快。
Hiện nay ngành dịch vụ đang phát triển rất nhanh.
The service industry is developing very quickly now.
#3
nǐ你shì是zài在nǎ哪gè个hángyè行业gōngzuò工作de的?
Bạn đang làm việc trong lĩnh vực (ngành nghề) nào?
Which industry do you work in?
#4
tā他duì对zhè这gè个hángyè行业fēicháng非常shúxī熟悉。
Anh ấy vô cùng am hiểu về ngành này.
He is very familiar with this industry.
#5
 IThángyè行业xiànzài现在de的jìngzhēng竞争hěn很jīliè激烈。
Ngành công nghệ thông tin hiện nay cạnh tranh rất khốc liệt.
Competition in the IT industry is very intense right now.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây