Hán Việt:HÀNG NGHIỆP••Loại từ:Danh từ
2 chữ
彳Xích+亍Trù+业Chữ Nghiệp
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

行业
ngành nghề, lĩnh vực kinh doanh, ngành (công nghiệp/dịch vụ...).
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:ngành nghề, lĩnh vực kinh doanh, ngành (công nghiệp/dịch vụ...).
ENTiếng Anh:Industry / Profession / Trade.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
三百六十行,行行出状元。
Ba trăm sáu mươi nghề, nghề nào cũng có trạng nguyên (Nghề nào cũng có người tài giỏi).
In every trade, there are people who excel.
#2
现在服务行业发展得很快。
Hiện nay ngành dịch vụ đang phát triển rất nhanh.
The service industry is developing very quickly now.
#3
你是在哪个行业工作的?
Bạn đang làm việc trong lĩnh vực (ngành nghề) nào?
Which industry do you work in?
#4
他对这个行业非常熟悉。
Anh ấy vô cùng am hiểu về ngành này.
He is very familiar with this industry.
#5
IT行业现在的竞争很激烈。
Ngành công nghệ thông tin hiện nay cạnh tranh rất khốc liệt.
Competition in the IT industry is very intense right now.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây
