行业
种, 个
HSK 4
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 行业
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:ngành nghề, lĩnh vực kinh doanh, ngành (công nghiệp/dịch vụ...).
Ví dụ (10)
三百六十行,行行出状元。
Ba trăm sáu mươi nghề, nghề nào cũng có trạng nguyên (Nghề nào cũng có người tài giỏi).
现在服务行业发展得很快。
Hiện nay ngành dịch vụ đang phát triển rất nhanh.
你是在哪个行业工作的?
Bạn đang làm việc trong lĩnh vực/ngành nghề nào?
他对这个行业非常熟悉。
Anh ấy vô cùng am hiểu về ngành này.
IT行业现在的竞争很激烈。
Ngành công nghệ thông tin hiện nay cạnh tranh rất khốc liệt.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây