May mắn
Hán việt: cát
一丨一丨フ一
6
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Kẻ sĩ () nói () lời tốt lành, lời chúc phúc mang điều tốt đẹp, may mắn .

Thành phần cấu tạo

May mắn
Bộ Sĩ
Kẻ sĩ (phía trên)
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

Dùng cho vật có tay cầm hoặc vật tương tự; cũng được dùng cho vật có thể nắm gọn trong một tay.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 把 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一把伞
một chiếc ô
一把勺子
một cái thìa
一把剪刀
một chiếc kéo
两把刀
hai con dao
一把尺子
một chiếc thước kẻ
一把茶壶
một ấm trà

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:May mắn
Ví dụ (5)
shù zàizhōng guówén huàzhōngshìhěnde
Số tám là một con số rất may mắn trong văn hóa Trung Quốc.
zhù jiāxīnniánkuài xiáng
Chúc mọi người năm mới vui vẻ, may mắn và vạn sự như ý!
wàngzhènéngféngxiōnghuà
Hy vọng lần này anh ấy có thể chuyển rủi thành may (phùng hung hóa cát).
guòniánchīzidài biǎo
Ăn quýt vào dịp năm mới tượng trưng cho sự đại cát đại lợi (vô cùng may mắn).
menxuǎnle xínghūn
Họ đã chọn một ngày lành (ngày may mắn) để tổ chức hôn lễ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây