May mắn
Hán việt: cát
一丨一丨フ一
6
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Kẻ sĩ () nói () lời tốt lành, lời chúc phúc mang điều tốt đẹp, may mắn .

Thành phần cấu tạo

May mắn
Bộ Sĩ
Kẻ sĩ (phía trên)
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Tính từ
Nghĩa:May mắn
Ví dụ (5)
shùzìbāzàizhōngguówénhuàzhōngshìhěnjílìde
Số tám là một con số rất may mắn trong văn hóa Trung Quốc.
zhùdàjiāxīnniánkuàilèjíxiángrúyì
Chúc mọi người năm mới vui vẻ, may mắn và vạn sự như ý!
xīwàngzhècìnéngféngxiōnghuàjí
Hy vọng lần này anh ấy có thể chuyển rủi thành may (phùng hung hóa cát).
guòniánchījúzǐdàibiǎodàjídàlì
Ăn quýt vào dịp năm mới tượng trưng cho sự đại cát đại lợi (vô cùng may mắn).
tāmenxuǎnliǎoyígèjírìjǔxínghūnlǐ
Họ đã chọn một ngày lành (ngày may mắn) để tổ chức hôn lễ.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI