宽敞
kuānchang
rộng rãi, thoáng đãng, thênh thang (thường nói về nhà cửa, phòng ốc, chỗ ngồi).
Hán việt:
HSK 5

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Tính từ
Nghĩa:rộng rãi, thoáng đãng, thênh thang (thường nói về nhà cửa, phòng ốc, chỗ ngồi).
Ví dụ (8)
zhèjiānkètīngmíngliàngyòukuānchǎng
Phòng khách này vừa sáng sủa lại vừa rộng rãi.
wǒmenbānjìnliǎoyítàokuānchǎng宽敞dexīnfáng
Chúng tôi đã chuyển vào một căn nhà mới rộng rãi.
zhètiáomǎlùfēichángkuānchǎnghěnshǎodǔchē
Con đường này vô cùng rộng rãi, rất ít khi kẹt xe.
zhèliàngchēdenèibùkōngjiānhěnkuānchǎng
Không gian bên trong chiếc xe này rất rộng rãi.
zàikuānchǎng宽敞debàngōngshìgōngzuò
Anh ấy làm việc trong một văn phòng rộng rãi.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI