Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
宽敞
kuānchang
rộng rãi, thoáng đãng, thênh thang (thường nói về nhà cửa, phòng ốc, chỗ ngồi).
Hán việt: khoan sưởng
HSK 5
—

Gợi nhớ

Từ "宽敞" (kuānchang) mang nghĩa "rộng rãi", kết hợp bởi 宽 (kuān - khoan): "Rộng lớn" + 敞 (chǎng - sưởng): "Mở". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 宽: Dưới mái nhà (宀) thoáng đãng đến mức phóng tầm mắt nhìn ra vẫn thấy cả thảm cỏ cây (苋) xanh mát bên trong, gợi không gian rộng lớn và tấm lòng khoan dung (宽). • Chữ 敞: Dùng tay gõ nhẹ (攵) mở tung cánh cửa ngôi nhà cao (尚) để đón gió mát, tạo không gian rộng rãi, thoáng đãng (敞).

Thành phần cấu tạo

宽敞
kuānchang
rộng rãi
宽
kuān • khoan
Rộng lớn
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
苋
Chữ Hiện
Rau dền / âm đọc (phía dưới)
敞
chǎng • sưởng
Mở
尚
Thượng
Còn, vẫn / âm đọc (bên trái)
攵
Bộ Phác
Đánh khẽ, thúc đẩy hành động (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:rộng rãi, thoáng đãng, thênh thang (thường nói về nhà cửa, phòng ốc, chỗ ngồi).
Ví dụ (5)
zhè这jiān间kètīng客厅jì既míngliàng明亮yòu又kuānchǎng宽敞。
Phòng khách này vừa sáng sủa lại vừa rộng rãi.
This living room is both bright and spacious.
wǒmen我们bānjìn搬进le了yí一tào套kuānchǎng宽敞de的xīn新fángzi房子。
Chúng tôi đã chuyển vào một căn nhà mới rộng rãi.
We moved into a spacious new house.
zhè这tiáo条mǎlù马路fēicháng非常kuānchǎng宽敞,hěn很shǎo少dǔchē堵车。
Con đường này vô cùng rộng rãi, rất ít khi kẹt xe.
This road is very wide, so there are rarely traffic jams.
zhè这liàng辆chē车de的nèibù内部kōngjiān空间hěn很kuānchǎng宽敞。
Không gian bên trong chiếc xe này rất rộng rãi.
The interior of this car is very spacious.
tā他zài在kuānchǎng宽敞de的bàngōngshì办公室lǐ里gōngzuò工作。
Anh ấy làm việc trong một văn phòng rộng rãi.
He works in a spacious office.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây