兴
丶丶ノ一ノ丶
6
点
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Chữ phồn thể 興 có nhiều tay cùng nâng, giản thể 兴 giữ ý mọi người hưng phấn, phát triển 兴.
Thành phần cấu tạo
兴
Phát triển
兴
Giản thể từ 興
Hình nhiều tay cùng nâng vật lên (phồn thể)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
Tính từ
Nghĩa:Phát triển
Ví dụ (5)
这条街的商业很兴旺。
Hoạt động thương mại ở con phố này rất phát triển.
那个国家的经济曾经非常兴盛。
Nền kinh tế của quốc gia đó đã từng rất phát triển.
政府正在采取措施振兴乡村经济。
Chính phủ đang thực hiện các biện pháp để phát triển kinh tế nông thôn.
人工智能是一个新兴的产业。
Trí tuệ nhân tạo là một ngành công nghiệp mới phát triển.
经过几年的努力,公司的业务再次兴起。
Sau vài năm nỗ lực, công việc kinh doanh của công ty lại tiếp tục phát triển.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây