Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
zǐxì
HSK 3
cẩn thận, kỹ càng, tỉ mỉ, chăm chú (làm việc gì đó chi tiết, không bỏ sót).
Hán Việt:TỬ TẾ••Loại từ:Tính từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
亻Nhân • chữ 仔+子Tử • chữ 仔+纟Mịch • chữ 细+田Điền • chữ 细

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

仔细
zǐxì
cẩn thận, kỹ lưỡng, tỉ mỉ
仔
zǐ / zǎi • tử
nhỏ
亻
Bộ Nhân (đứng)rén
Người (nằm bên trái)
Bộ Nhân (đứng)
子
Bộ Tửzǐ
Con / âm đọc (nằm bên phải)
Bộ Tử
细
xì • tế
mảnh
纟
Bộ Mịch (giản thể)sī
Sợi tơ (nằm bên trái)
Bộ Mịch (giản thể)
田
Bộ Điềntián
Ruộng / âm đọc (nằm bên phải)
Bộ Điền
Mẹo nhớ nhanh:

Từ "仔细" (zǐxì) mang nghĩa "cẩn thận, kỹ lưỡng, tỉ mỉ", kết hợp bởi 仔 (zǐ / zǎi - tử): "nhỏ" + 细 (xì - tế): "mảnh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 仔: Người (亻) đang ẵm bồng đứa con nhỏ (子) trên tay hoặc tỉ mỉ chăm chút từng việc nhỏ nhặt mang nghĩa là con nhỏ, kỹ lưỡng (仔). • Chữ 细: Sợi tơ tằm (纟) mảnh mai đan dệt tỉ mỉ như những đường bờ ruộng (田) gợi nên vẻ nhỏ nhắn, kỹ lưỡng (细).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (2)

Chế độ tự dò câu:
1
Tính từ / phó từ
VINghĩa:cẩn thận, kỹ càng, tỉ mỉ, chăm chú (làm việc gì đó chi tiết, không bỏ sót).
ENTiếng Anh:Careful / Attentive / Meticulous.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
qǐng请nǐ你zǐxì仔细kàn看zhè这fú幅huà画。
Mời bạn nhìn kỹ bức tranh này.
Please look at this painting carefully.
#2
tā他shì是yí一gè个hěn很zǐxì仔细de的rén人,cónglái从来bù不mǎhu马虎。
Anh ấy là một người rất tỉ mỉ, chưa bao giờ qua loa đại khái.
He is a very careful person and is never careless.
#3
chū出ménqián门前qǐng请zǐxì仔细jiǎnchá检查yíxià一下ménchuāng门窗。
Trước khi ra ngoài hãy kiểm tra kỹ lại cửa nẻo.
Please carefully check the doors and windows before going out.
#4
wǒmen我们yào要zǐxì仔细kǎolǜ考虑zhè这gè个wèntí问题。
Chúng ta phải suy nghĩ kỹ càng về vấn đề này.
We need to think this problem over carefully.
#5
lǎoshī老师zǐxì仔细de地tīng听xuésheng学生huídá回答。
Giáo viên chăm chú lắng nghe học sinh trả lời.
The teacher listened carefully to the student's answer.
2
Tính từ (phương ngữ, frugal)
VINghĩa:tiết kiệm, chi tiêu dè sẻn (nghĩa dùng trong một số phương ngữ hoặc văn cảnh sống).
ENTiếng Anh:Frugal / Economical (in some dialects).
Câu ví dụ thực tế (2)
#1
guòrìzi过日子yào要zǐxì仔细yìdiǎn一点。
Sống qua ngày thì phải tiết kiệm (chi tiêu dè sẻn) một chút.
You should be a bit frugal in the way you live.
#2
zhè这lǎotàitài老太太guò过de得hěn很zǐxì仔细。
Bà cụ này sống rất tiết kiệm (dè sẻn, cẩn thận) từng đồng.
The old lady lives very frugally.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây