仔细
zǐxì
cẩn thận, kỹ lưỡng, tỉ mỉ
Hán việt: tể tế
HSK 3
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
adjective/adverb
Nghĩa:cẩn thận, kỹ càng, tỉ mỉ, chăm chú (làm việc gì đó chi tiết, không bỏ sót).
Ví dụ (10)
qǐngzǐxì仔细kànzhèhuà
Mời bạn nhìn kỹ bức tranh này.
shìhěnzǐxì仔细deréncóngláibùmǎhǔ
Anh ấy là một người rất tỉ mỉ, chưa bao giờ qua loa đại khái.
chūménqiánqǐngzǐxì仔细jiǎncháyíxiàménchuāng
Trước khi ra ngoài hãy kiểm tra kỹ lại cửa nẻo.
wǒmenyàozǐxì仔细kǎolǜzhègewèntí
Chúng ta phải suy nghĩ kỹ càng về vấn đề này.
lǎoshīzǐxì仔细tīngxuéshēnghuídá
Giáo viên chăm chú lắng nghe học sinh trả lời.
2
adjective (dialect/frugal)
Nghĩa:tiết kiệm, chi tiêu dè sẻn (nghĩa dùng trong một số phương ngữ hoặc văn cảnh sống).
Ví dụ (2)
guòrìziyàozǐxì仔细yìdiǎn
Sống qua ngày (chi tiêu) thì phải tiết kiệm/dè sẻn một chút.
zhèlǎotàitàiguòdéhěnzǐxì
Bà cụ này sống rất tiết kiệm/cẩn thận từng đồng.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI