Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2
zǐ / zǎi
HSK 2
nhỏ; con, đứa
Hán Việt:TỬ••Loại từ:Danh từ
5 nét
ノ丨フ丨一
亻Nhân+子Tử

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

仔
zǐ / zǎi
nhỏ; con, đứa
亻
Bộ Nhân (đứng)rén
Người (nằm bên trái)
Bộ Nhân (đứng)
子
Bộ Tửzǐ
Con / âm đọc (nằm bên phải)
Bộ Tử
Mẹo nhớ nhanh:

Người (亻) đang ẵm bồng đứa con nhỏ (子) trên tay hoặc tỉ mỉ chăm chút từng việc nhỏ nhặt mang nghĩa là con nhỏ, kỹ lưỡng (仔).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (2)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ / hình vị
Đa âm (多音字): đọc là “zǎi”
VINghĩa:nhỏ; con, đứa
ENTiếng Anh:Small; child/young one.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
zhè这zhī只xiǎozhū小猪zǎi仔fēicháng非常kě'ài可爱。
Chú lợn con này vô cùng đáng yêu.
This little piglet is very cute.
#2
mǔ母gǒu狗gānggāng刚刚shēng生le了wǔ五zhī只gǒu狗zǎi仔。
Chó mẹ vừa mới sinh năm chú chó con.
The mother dog has just given birth to five puppies.
#3
xióngmāo熊猫yòu幼zǎi仔xūyào需要jīngxīn精心de的zhàogu照顾。
Gấu trúc con cần được chăm sóc chu đáo.
Panda cubs need very careful care.
#4
zhǐxiāng纸箱lǐ里yǒu有jǐ几zhī只gāngchūshēng刚出生de的māo猫zǎi仔。
Trong thùng giấy có vài chú mèo con mới sinh.
There are several newborn kittens in the cardboard box.
#5
yuànzi院子lǐ里yǒu有yì一qún群xiǎojī小鸡zǎi仔zài在zhǎo找chóngzi虫子chī吃。
Trong sân có một đàn gà con đang tìm sâu để ăn.
There is a group of chicks in the yard looking for worms to eat.
2
Tính từ
Đa âm (多音字): đọc là “zǐ”
VINghĩa:kỹ lưỡng, tỉ mỉ (trong từ 'tể tế' 仔细); con non, cây con
ENTiếng Anh:Small
Câu ví dụ thực tế (2)
#1
zuò做shìqing事情yídìng一定yào要zǐxì仔细,bù不néng能cūxīndàyì粗心大意。
Làm việc nhất định phải cẩn thận, tỉ mỉ, không được cẩu thả.
You must be careful when doing things and not be careless.
#2
lǎoshī老师bǎ把zhè这dào道tí题de的xièfǎ解法zǐxì仔细jiǎngjiě讲解le了yí一biàn遍。
Thầy giáo đã giảng giải cặn kẽ (tỉ mỉ) cách giải bài toán này một lần.
The teacher carefully explained the solution to this problem once through.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây