Liên hệ
zǐ / zǎi
nhỏ; con, đứa
Hán việt: tể
ノ丨フ丨一
5
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Người () con () nhỏ bé, đứa trẻ con bé bỏng, nhỏ , con nhỏ.

Thành phần cấu tạo

zǐ / zǎi
nhỏ; con, đứa
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
Bộ Tử
Con / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ / hình vị (đọc 'zǎi')
Nghĩa:nhỏ; con, đứa
Ví dụ (5)
zhèzhīxiǎozhūzǎifēi chángkěài
Chú lợn con này vô cùng đáng yêu.
gǒugānggāngshēnglezhīgǒuzǎi
Chó mẹ vừa mới sinh năm chú chó con.
xióng māoyòuzǎi yàojīng xīndezhàogù
Gấu trúc con cần được chăm sóc chu đáo.
zhǐxiāngyǒuzhīgāngchū shēngdemāozǎi
Trong thùng giấy có vài chú mèo con mới sinh.
yuànziyǒuqúnxiǎozǎizàizhǎochóngzichī
Trong sân có một đàn gà con đang tìm sâu để ăn.
2
tính từ (đọc 'zǐ')
Nghĩa:kỹ lưỡng, tỉ mỉ (trong từ 'tể tế' 仔细); con non, cây con
Ví dụ (2)
zuòshì qing dìngyàozǐxìnéng xīndàyì
Làm việc nhất định phải cẩn thận, tỉ mỉ, không được cẩu thả.
lǎo shīzhèdàodejiě jiǎngjiělebiàn
Thầy giáo đã giảng giải cặn kẽ (tỉ mỉ) cách giải bài toán này một lần.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI