认识
rènshi
quen, quen biết (dùng cho người, biểu thị đã từng gặp gỡ, biết tên tuổi).
Hán việt: nhận chí
HSK 1
Động từ

Định nghĩa (3)

1
động từ
Nghĩa:quen, quen biết (dùng cho người, biểu thị đã từng gặp gỡ, biết tên tuổi).
Ví dụ (8)
hěngāo xìngrèn shi
Rất vui được làm quen với bạn (Câu chào khi mới gặp).
rèn shigèr én
Tôi không quen người đó.
menshìzàinǎrrèn shide
Các bạn đã quen nhau ở đâu vậy?
menrèn shi jīngshíniánle
Chúng tôi quen nhau đã 10 năm rồi.
xiǎngrèn shidepéng youma
Bạn có muốn làm quen với bạn của tôi không?
2
động từ
Nghĩa:nhận ra, biết, nhận biết (chữ viết, đường đi, đồ vật).
Ví dụ (5)
rèn shizhè hàn
Tôi không biết (nhận mặt được) chữ Hán này.
rèn shihuǒ chē zhàndema
Bạn có biết đường đến ga tàu hỏa không?
biànchéngzhèyàngdōugǎnrèn shile
Anh ấy biến thành thế này, tôi cũng không dám nhận ra nữa.
yàoxuéhuìrèn shi decuò
Bạn phải học cách nhận thức (nhận biết) được lỗi lầm của mình.
zhèzhǒngshuǐ guǒrèn shi
Loại trái cây này tôi không biết (chưa thấy bao giờ).
3
danh từ
Nghĩa:nhận thức, sự hiểu biết (danh từ trừu tượng).
Ví dụ (2)
men yào gāoduìhuánbǎoderèn shi
Chúng ta cần nâng cao nhận thức về bảo vệ môi trường.
zhèshìduìzhè wèn deqiǎnrèn shi
Đây là sự hiểu biết nông cạn của tôi về vấn đề này.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây