Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 1
rènshi
HSK 1
quen, quen biết (dùng cho người, biểu thị đã từng gặp gỡ, biết tên tuổi).
Hán Việt:NHẬN THỨC••Loại từ:Động từ
2 chữ
讠Ngôn • chữ 认+人Nhân • chữ 认+只Chỉ • chữ 识

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

认识
rènshi
nhận biết, quen, quen biết
认
rèn • nhận
nhận ra
讠
Bộ Ngôn (giản thể)yán
Lời nói (nằm bên trái)
Bộ Ngôn (giản thể)
人
Bộ Nhânrén
Người / âm đọc (nằm bên phải)
Bộ Nhân
识
shí • thức
tri thức
讠
Bộ Ngôn (giản thể)yán
Lời nói (nằm bên trái)
Bộ Ngôn (giản thể)
只
Chỉzhī
Chỉ / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Từ "认识" (rènshi) mang nghĩa "nhận biết, quen, quen biết", kết hợp bởi 认 (rèn - nhận): "nhận ra" + 识 (shí - thức): "tri thức". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 认: Nói (讠) tên người (人) ra khi gặp lại, biết rõ ai đó và thừa nhận, nhận ra (认). • Chữ 识: Qua lời nói (讠) mạch lạc từ cái miệng (口) và sự từng trải như người cầm giáo (八) mà bộc lộ vốn tri thức, sự nhận biết (识).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (3)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:quen, quen biết (dùng cho người, biểu thị đã từng gặp gỡ, biết tên tuổi).
ENTiếng Anh:To know (somebody) / To meet.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
hěn很gāoxìng高兴rènshi认识nǐ你。
Rất vui được làm quen với bạn (Câu chào khi mới gặp).
Nice to meet you.
#2
wǒ我bú不rènshi认识nà那gè个rén人。
Tôi không quen người đó.
I don't know that person.
#3
nǐmen你们shì是zài在nǎr哪儿rènshi认识de的?
Các bạn đã quen nhau ở đâu vậy?
Where did you meet?
#4
wǒmen我们rènshi认识yǐjīng已经shínián十年le了。
Chúng tôi quen nhau đã 10 năm rồi.
We have known each other for ten years already.
#5
nǐ你xiǎng想rènshi认识wǒ我de的péngyou朋友ma吗?
Bạn có muốn làm quen với bạn của tôi không?
Would you like to meet my friend?
2
Động từ
VINghĩa:nhận ra, biết, nhận biết (chữ viết, đường đi, đồ vật).
ENTiếng Anh:To recognize / To identify / To know (characters/road).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wǒ我bú不rènshi认识zhè这gè个hànzì汉字。
Tôi không biết (nhận mặt được) chữ Hán này.
I don't recognize this Chinese character.
#2
nǐ你rènshi认识qù去huǒchēzhàn火车站de的lù路ma吗?
Bạn có biết đường đến ga tàu hỏa không?
Do you know the way to the train station?
#3
tā他biànchéng变成zhèyàng这样,wǒ我dōu都bù不gǎn敢rènshi认识le了。
Anh ấy biến thành thế này, tôi cũng không dám nhận ra nữa.
He has changed so much that I can hardly recognize him.
#4
nǐ你yào要xuéhuì学会rènshi认识zìjǐ自己de的cuòwù错误。
Bạn phải học cách nhận thức (nhận biết) được lỗi lầm của mình.
You need to learn to recognize your own mistakes.
#5
zhè这zhǒng种shuǐguǒ水果wǒ我bú不rènshi认识。
Loại trái cây này tôi không biết (chưa thấy bao giờ).
I don't recognize this kind of fruit.
3
Danh từ
VINghĩa:nhận thức, sự hiểu biết (danh từ trừu tượng).
ENTiếng Anh:Understanding / Cognition / Knowledge.
Câu ví dụ thực tế (2)
#1
wǒmen我们xūyào需要tígāo提高duì对huánbǎo环保de的rènshi认识。
Chúng ta cần nâng cao nhận thức về bảo vệ môi trường.
We need to improve our awareness of environmental protection.
#2
zhè这shì是wǒ我duì对zhè这gè个wèntí问题de的cū粗qiǎn浅rènshi认识。
Đây là sự hiểu biết nông cạn của tôi về vấn đề này.
This is my superficial understanding of this issue.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây