认识
rènshi
nhận biết, quen , quen biết
Hán việt: nhận chí
HSK 1
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:quen, quen biết (dùng cho người, biểu thị đã từng gặp gỡ, biết tên tuổi).
Ví dụ (8)
hěngāoxìngrènshi认识
Rất vui được làm quen với bạn (Câu chào khi mới gặp).
rènshi认识nàgerén
Tôi không quen người đó.
nǐmenshìzàinǎérrènshi认识de
Các bạn đã quen nhau ở đâu vậy?
wǒmenrènshi认识yǐjīngshíniánliǎo
Chúng tôi quen nhau đã 10 năm rồi.
xiǎngrènshi认识depéngyǒuma
Bạn có muốn làm quen với bạn của tôi không?
2
Động từ
Nghĩa:nhận ra, biết, nhận biết (chữ viết, đường đi, đồ vật).
Ví dụ (5)
rènshi认识zhègehànzì
Tôi không biết (nhận mặt được) chữ Hán này.
rènshi认识qùhuǒchēzhàndema
Bạn có biết đường đến ga tàu hỏa không?
biànchéngzhèyàngdōugǎnrènshi认识liǎo
Anh ấy biến thành thế này, tôi cũng không dám nhận ra nữa.
yàoxuéhuìrènshi认识zìjǐdecuòwù
Bạn phải học cách nhận thức (nhận biết) được lỗi lầm của mình.
zhèzhǒngshuǐguǒrènshi
Loại trái cây này tôi không biết (chưa thấy bao giờ).
3
Danh từ
Nghĩa:nhận thức, sự hiểu biết (danh từ trừu tượng).
Ví dụ (2)
wǒmenxūyàotígāoduìhuánbǎoderènshi
Chúng ta cần nâng cao nhận thức về bảo vệ môi trường.
zhèshìduìzhègewèntídecūqiǎnrènshi
Đây là sự hiểu biết nông cạn của tôi về vấn đề này.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI