声音
shēngyīn
âm thanh, giọng nói
Hán việt: thanh âm
HSK 1/2
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:âm thanh, tiếng động (của vật thể, tự nhiên).
Ví dụ (8)
tīngzhèshìshénmeshēngyīn
Bạn nghe xem, đây là tiếng gì vậy?
qǐngdiànshìdeshēngyīn声音kāidàyīdiǎnér
Làm ơn mở tiếng tivi to lên một chút.
wàimiànyǒuqíguàideshēngyīn
Bên ngoài có tiếng động lạ.
deshēngyīn声音rànggǎndàopíngjìng
Tiếng mưa rơi làm tôi cảm thấy bình yên.
zhèzhǒngjīqìgōngzuòshíshēngyīn声音hěn
Loại máy này khi hoạt động tiếng ồn rất lớn.
2
Danh từ
Nghĩa:giọng nói, tiếng (của con người).
Ví dụ (8)
deshēngyīn声音hěnhǎotīng
Giọng nói của bạn rất hay/ngọt ngào.
tīngchūshìdeshēngyīn声音liǎo
Tôi nghe ra đó là giọng của anh ấy rồi.
qǐngshēngyīn声音xiǎoyìdiǎnérdàjiādōuzàishuìjiào
Làm ơn nói nhỏ tiếng một chút, mọi người đều đang ngủ.
gǎnmàoliǎodeshēngyīn声音biànliǎo
Bị cảm rồi, giọng của tôi bị khàn đi.
shuōhuàdeshēngyīn声音fēichángyǒucíxìng
Giọng nói của anh ấy vô cùng cuốn hút (có từ tính).

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI