Chi tiết từ vựng

声音 【聲音】【shēngyīn】

heart
(Phân tích từ 声音)
Nghĩa từ: âm thanh, giọng nói
Hán việt: thanh âm
Lượng từ: 个
Cấp độ: HSK4
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

tīngdào
听到
nàge
那个
shēngyīn
声音
lema
了吗?
Did you hear that sound?
Bạn có nghe thấy tiếng đó không?
de
shēngyīn
声音
hěnxiǎo
很小。
Her voice is very small.
Giọng của cô ta rất nhỏ.
yèlǐ
夜里,
tīngjiàn
听见
le
fēng
de
shēngyīn
声音
At night, I heard the sound of the wind.
Đêm qua, tôi nghe thấy tiếng gió.
de
shēngyīn
声音
hěn
hǎotīng
好听。
Her voice is very pleasant to listen to.
Giọng cô ấy rất dễ nghe.
zhège
这个
fángjiān
房间
huídàng
回荡
zhe
yīnyuè
音乐
de
shēngyīn
声音
The sound of music echoes in this room.
Tiếng nhạc vang vọng trong căn phòng này.
kěyǐ
可以
tīngdào
听到
yǔdī
雨滴
de
shēngyīn
声音
I can hear the sound of raindrops.
Tôi có thể nghe thấy tiếng mưa rơi.
de
shēngyīn
声音
zhēn
hǎotīng
好听。
Her voice is really melodious.
Giọng cô ấy thật dễ nghe.
de
shēngyīn
声音
xiàng
de
fùqīn
父亲。
His voice resembles his father's.
Giọng của anh ấy giống bố anh ấy.
yīnxiǎngshèbèi
音响设备
kěyǐ
可以
fàngdà
放大
shēngyīn
声音
Sound equipment can amplify the sound.
Thiết bị âm thanh có thể khuếch đại âm thanh.
zhège
这个
màikèfēng
麦克风
de
shēngyīn
声音
hěn
qīngchǔ
清楚。
The sound from this microphone is very clear.
Âm thanh của micro này rất rõ ràng.
tīng
dédào
得到
màikèfēng
麦克风
de
shēngyīn
声音
ma
吗?
Can you hear the sound from the microphone?
Bạn có nghe thấy tiếng từ micro không?
tīngdào
听到
nàge
那个
shēngyīn
声音
lema
了吗?
Did you hear that sound?
Bạn có nghe thấy âm thanh đó không?
de
shēngyīn
声音
hěn
hǎotīng
好听。
Her voice is very pleasant to listen to.
Giọng của cô ấy rất dễ nghe.
qǐng
jiǎnxiǎo
减小
yīnyuè
音乐
de
shēngyīn
声音
Please lower the volume of the music.
Hãy giảm âm lượng của nhạc.
rènchū
认出
le
de
shēngyīn
声音
He recognized her voice.
Anh ta nhận ra giọng của cô ấy.
kōngtiáo
空调
de
shēngyīn
声音
tàidà
太大
le
了。
The air conditioner is too noisy.
Tiếng ồn của máy điều hòa quá lớn.
wǎnshang
晚上,
qíguài
奇怪
de
shēngyīn
声音
shǐ
使
gǎnjué
感觉
hǎoxiàng
好像
fángzi
房子
yǒu
dōngxī
东西
zài
zuòguài
作怪。
At night, strange noises made him feel as if something was haunting the house.
Buổi tối, những tiếng động lạ khiến anh ta cảm thấy như thể có thứ gì đó đang quậy phá trong nhà.
zhèbù
这部
duōméitǐ
多媒体
zuòpǐn
作品
jiéhé
结合
le
wénzì
文字
shēngyīn
声音
shìpín
视频。
This multimedia work combines text, sound, and video.
Tác phẩm đa phương tiện này kết hợp văn bản, âm thanh và video.
de
shēngyīn
声音
fēicháng
非常
róuhé
柔和。
His voice is very soft.
Giọng của anh ấy rất nhẹ nhàng.
de
shēngyīn
声音
tīng
qǐlái
起来
yǒuxiē
有些
chénmèn
沉闷,
hǎoxiàng
好像
xīnqíng
心情
bùtàihǎo
不太好。
His voice sounded a bit muffled, as if he was in a bad mood.
Giọng nói của anh ấy nghe có vẻ buồn bã, có vẻ như tâm trạng không được tốt lắm.
Bình luận