Hán Việt:THANH••Loại từ:Danh từ, Lượng từ
7 nét
一丨一フ丨一ノ
Không dùng lượng từ riêng
士Sĩ+尸Thi
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
声
tiếng, âm thanh
士
Bộ Sĩ
Người (phía trên)
尸
Bộ Thi (biến thể)
Thân, cơ thể (phía dưới)
Hình ảnh minh họa


Thông tin lượng từ
声
Dùng cho âm thanh hoặc số lần phát ra âm thanh (như một tiếng sấm, gọi một tiếng, thở dài một tiếng).
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 声 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:

一声雷
Một tiếng sấm

喊一声
Gọi một tiếng

说一声谢谢
Nói một lời cảm ơn

叫了一声妈妈
Gọi một tiếng mẹ
Định nghĩa & Câu ví dụ (2)
1
Danh từ
VINghĩa:tiếng, âm thanh, giọng nói.
ENTiếng Anh:Sound / Voice.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
请小声一点儿。
Làm ơn nói nhỏ tiếng một chút.
Please keep your voice down.
#2
大声读出生词。
Đọc to từ mới lên.
Read the new words aloud.
#3
我不出声,你放心。
Tôi sẽ không lên tiếng (không gây tiếng động) đâu, bạn yên tâm.
Don't worry, I won't make a sound.
#4
外面有奇怪的声音。
Bên ngoài có âm thanh kỳ lạ.
There is a strange sound outside.
#5
雨声太大了,听不见。
Tiếng mưa to quá, không nghe thấy gì.
The sound of the rain is too loud to hear anything.
2
Lượng từ
VINghĩa:tiếng (lượng từ chỉ số lần phát ra âm thanh).
ENTiếng Anh:Measure word for sounds/cries.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
大叫了一声。
Hét to lên một tiếng.
He let out a loud cry.
#2
你到了就喊我一声。
Bạn đến nơi thì gọi tôi một tiếng nhé.
Give me a shout when you get there.
#3
他不吭一声就走了。
Anh ấy chẳng nói chẳng rằng (không ho he một tiếng) mà đi luôn.
He left without saying a word.
#4
听到几声狗叫。
Nghe thấy vài tiếng chó sủa.
I heard a few barks from a dog.
#5
连一声谢谢都没说。
Đến một tiếng cảm ơn cũng không nói.
He didn't even say thank you.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây