Chi tiết từ vựng
椅子 【yǐzǐ】


(Phân tích từ 椅子)
Nghĩa từ: cái ghế
Hán việt: kỷ tí
Lượng từ:
把, 套
Cấp độ: HSK4
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
这里
有
五个
椅子。
There are five chairs here.
Ở đây có năm cái ghế.
房间
里
有
一个
书桌
和
两把
椅子
The room has a desk and two chairs.
Trong phòng có một bàn và hai cái ghế.
把
椅子
A chair
Cái ghế
书桌
的
后边
有
一把
椅子。
There is a chair behind the desk.
Đằng sau bàn là một chiếc ghế.
树
下边
有张
椅子
There is a chair underneath the tree.
Bên dưới cây có một cái ghế.
这
把
椅子
可以
靠吗?
Can this chair be leaned on?
Cái ghế này có thể tựa được không?
请
把
这些
椅子
摆好。
Please arrange these chairs.
Hãy sắp xếp những chiếc ghế này.
办公室
里
有
很多
椅子。
There are many chairs in the office.
Trong văn phòng có rất nhiều ghế.
这
把
椅子
是
木头
做
的。
This chair is made of wood.
Cái ghế này làm bằng gỗ.
我
的
椅子
比
你
的
高。
My chair is taller than yours.
Ghế của tôi cao hơn ghế của bạn.
这
把
椅子
需要
重新
漆
一遍。
This chair needs to be repainted.
Cái ghế này cần được sơn lại một lần nữa.
Bình luận