Liên hệ
椅子
yǐzi
cái ghế (thường chỉ loại ghế có tựa lưng).
Hán việt: kỷ tí
把, 套
HSK 1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:cái ghế (thường chỉ loại ghế có tựa lưng).
Ví dụ (10)
qǐnggěiyǐzi
Làm ơn cho tôi một cái ghế.
zhè zi椅子hěnshūfu
Cái ghế này ngồi rất thoải mái.
qǐngzuòzài zi椅子shàngyàozuòzàizhuō zishàng
Vui lòng ngồi trên ghế, đừng ngồi lên bàn.
fáng jiānyǒuliǎnghóngdeyǐzi
Trong phòng có hai cái ghế màu đỏ.
zhèshì touzuòdeyǐzi
Đây là ghế làm bằng gỗ.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI