Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 1
yǐzi
HSK 1
cái ghế (thường chỉ loại ghế có tựa lưng).
Hán Việt:Ỷ TỬ••Loại từ:Danh từ
2 chữ
木Mộc • chữ 椅+奇Kỳ • chữ 椅+子Tử • chữ 子

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

椅子
yǐzi
cái ghế
椅
yǐ • ỷ
cái ghế
木
Bộ Mộcmù
Cây cối, gỗ (bên trái)
Bộ Mộc
奇
Kỳqí
Lạ, kỳ lạ / âm đọc (bên phải)
子
zǐ / zi • tử
Con
子
Bộ Tửzǐ
Hình đứa trẻ sơ sinh quấn tã
Bộ Tử
Mẹo nhớ nhanh:

Từ "椅子" (yǐzi) mang nghĩa "cái ghế", kết hợp bởi 椅 (yǐ - ỷ): "cái ghế" + 子 (zǐ / zi - tử): "Con". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 椅: Từ những thớ gỗ mộc mạc (木), người thợ mộc tài hoa đã đóng nên một vật dụng có dáng vẻ kỳ lạ mà vững chãi (奇) là cái ghế ngồi (椅). • Chữ 子: Hình ảnh em bé sơ sinh (子) đầu tròn xoe đang vươn rộng hai cánh tay đòi mẹ bế, tượng trưng cho đứa con thơ và bậc hiền triết (子).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:cái ghế (thường chỉ loại ghế có tựa lưng).
ENTiếng Anh:Chair.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
qǐng请gěi给wǒ我yì一bǎ把yǐzi椅子。
Làm ơn cho tôi một cái ghế.
Please give me a chair.
#2
zhè这bǎ把yǐzi椅子hěn很shūfu舒服。
Cái ghế này ngồi rất thoải mái.
This chair is very comfortable.
#3
qǐngzuò请坐zài在yǐzi椅子shàng上,búyào不要zuò坐zài在zhuōzi桌子shàng上。
Vui lòng ngồi trên ghế, đừng ngồi lên bàn.
Please sit on the chair, not on the table.
#4
fángjiān房间lǐ里yǒu有liǎng两bǎ把hóngsè红色de的yǐzi椅子。
Trong phòng có hai cái ghế màu đỏ.
There are two red chairs in the room.
#5
zhè这shì是mùtou木头zuò做de的yǐzi椅子。
Đây là ghế làm bằng gỗ.
This is a chair made of wood.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây