Phân tích từ 椅子
Thông tin lượng từ đi kèm (2)
Dùng cho các bộ nhà cửa, quần áo, sách vở, đồ đạc, phương pháp hoàn chỉnh.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 套 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一套别墅
một căn biệt thự
一套住宅
một căn hộ / một ngôi nhà
一套家具
một bộ đồ nội thất / bàn ghế
一套沙发
một bộ ghế sofa
一套杯子
một bộ cốc / bộ chén
两套装备
hai bộ trang bị
Dùng cho vật có tay cầm hoặc vật tương tự; cũng được dùng cho vật có thể nắm gọn trong một tay.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 把 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一把伞
một chiếc ô
一把勺子
một cái thìa
一把剪刀
một chiếc kéo
两把刀
hai con dao
一把尺子
một chiếc thước kẻ
一把茶壶
một ấm trà
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:cái ghế (thường chỉ loại ghế có tựa lưng).
Ví dụ (10)
请给我一把椅子。
Làm ơn cho tôi một cái ghế.
这把椅子很舒服。
Cái ghế này ngồi rất thoải mái.
请坐在椅子上,不要坐在桌子上。
Vui lòng ngồi trên ghế, đừng ngồi lên bàn.
房间里有两把红色的椅子。
Trong phòng có hai cái ghế màu đỏ.
这是木头做的椅子。
Đây là ghế làm bằng gỗ.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây