Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
yǐ
HSK 4
cái ghế
Hán Việt:Ỷ••Loại từ:Danh từ
12 nét
一丨ノ丶一ノ丶一丨フ一丨
木Mộc+奇Kỳ

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

椅
yǐ
cái ghế
木
Bộ Mộcmù
Cây cối, gỗ (bên trái)
Bộ Mộc
奇
Kỳqí
Lạ, kỳ lạ / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Từ những thớ gỗ mộc mạc (木), người thợ mộc tài hoa đã đóng nên một vật dụng có dáng vẻ kỳ lạ mà vững chãi (奇) là cái ghế ngồi (椅).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:cái ghế
ENTiếng Anh:chair, seat
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
qǐngzuò请坐zài在yǐzi椅子shàng上。
Hãy ngồi trên ghế.
Please sit on the chair.
#2
zhè这bǎ把yǐzi椅子huài坏le了。
Cái ghế này hỏng rồi.
This chair is broken.
#3
tā他bān搬lái来yì一zhāng张mùyǐ木椅。
Anh ấy chuyển đến một chiếc ghế gỗ.
He moved over a wooden chair.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây