Hán Việt:Ỷ••Loại từ:Danh từ
12 nét
一丨ノ丶一ノ丶一丨フ一丨
木Mộc+奇Kỳ
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
椅
cái ghế
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)

奇
Kỳ
Lạ, kỳ lạ / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

椅
cái ghế
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:cái ghế
ENTiếng Anh:chair, seat
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
请坐在椅子上。
Hãy ngồi trên ghế.
Please sit on the chair.
#2
这把椅子坏了。
Cái ghế này hỏng rồi.
This chair is broken.
#3
他搬来一张木椅。
Anh ấy chuyển đến một chiếc ghế gỗ.
He moved over a wooden chair.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây