Liên hệ
群众
qúnzhòng
quần chúng, đám đông, người dân (số đông).
Hán việt:
HSK 6

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:quần chúng, đám đông, người dân (số đông).
Ví dụ (8)
qún zhòng群众deyǎn jīngshìxuě liàngde
Mắt của quần chúng sáng như tuyết (Quần chúng rất sáng suốt/biết hết mọi chuyện).
gàn yàoshēn qúnzhòngliǎo jiě jiādekùnnán
Cán bộ phải đi sâu vào quần chúng, tìm hiểu khó khăn của mọi người.
zhèjué dìng dàoliǎoguǎng 广qún zhòng群众dezhīchí
Quyết định này đã nhận được sự ủng hộ của đông đảo quần chúng.
 menyào dòngqún zhòng群众 láibǎo huánjìng
Chúng ta phải vận động quần chúng cùng nhau bảo vệ môi trường.
guǎng chǎng广shàng liǎo liàngwéi guāndeqúnzhòng
Trên quảng trường tụ tập một lượng lớn quần chúng (người dân) đứng xem.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI