Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
众
zhòng
Đám đông
Hán việt: chúng
ノ丶ノ丶ノ丶
6
出
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Ba người (人 + 从) tập trung lại, nhiều người tụ họp thành nhóm, đám đông 众.

Thành phần cấu tạo

众
zhòng
Đám đông
人
Bộ Nhân
Người (phía trên)
从
Tòng
Hai người (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Đám đông
Ví dụ (5)
zhòng众rén人dōu都kàn看zhe着tā他。
Đám đông đều đang nhìn anh ấy.
jǐng chá警察zhèng zài正在shū疏sàn散qún zhòng群众。
Cảnh sát đang sơ tán đám đông.
diàn yǐng电影jié shù结束le了,guān zhòng观众kāi shǐ开始lí离chǎng场。
Bộ phim kết thúc, khán giả (đám đông người xem) bắt đầu rời sân.
zhòng suǒ zhōu zhī众所周知,xī吸yān烟yǒu有hài害jiàn kāng健康。
Như mọi người (đám đông) đều biết, hút thuốc có hại cho sức khỏe.
zhè这kuǎn款chǎn pǐn产品hěn很shòu受dà大zhòng众huān yíng欢迎。
Sản phẩm này rất được công chúng (đám đông) ưa chuộng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây