群
フ一一ノ丨フ一丶ノ一一一丨
13
HSK 5
Danh từ
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
Lượng từ
Nghĩa:đàn, bầy, tốp, đám, nhóm.
Ví dụ (4)
山坡上有一群羊。
Trên sườn núi có một đàn dê.
一群孩子在公园里玩耍。
Một đám trẻ con đang nô đùa trong công viên.
天空中飞过一群大雁。
Trên bầu trời có một đàn chim nhạn bay qua.
这是一群有理想的年轻人。
Đây là một nhóm thanh niên có lý tưởng.
2
Danh từ
Nghĩa:nhóm (chat, hội), quần chúng.
Ví dụ (4)
我把你拉进我们的微信群吧。
Để tôi kéo bạn vào nhóm WeChat của chúng tôi nhé.
请大家在群里接龙。
Mọi người vui lòng điểm danh nối tiếp trong nhóm nhé.
他是这个群的群主。
Anh ấy là trưởng nhóm của nhóm này.
我们要相信群众的力量。
Chúng ta phải tin tưởng vào sức mạnh của quần chúng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây