xìng
may mắn, hạnh phúc
Hán việt: hạnh
一丨一丶ノ一一丨
8
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Hình người thoát khỏi còng tay, tránh được tai họa, may mắn , hạnh phúc.

Thành phần cấu tạo

xìng
may mắn, hạnh phúc
Bộ Hạnh
Hình còng tay thoát ra may mắn

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Tính từ
Nghĩa:may mắn, hạnh phúc
Ví dụ (5)
zhùnǐmenjiātíngxìngfú
Chúc gia đình các bạn hạnh phúc.
wǒnéngyùdàozhēndehěnxìngyùn
Tôi có thể gặp được bạn thật sự rất may mắn.
xìnghǎotíxǐngliǎobùránjiùwàngliǎo
May mà bạn nhắc tôi, nếu không tôi đã quên rồi.
hěngāoxìngrènshizhèshìderóngxìng
Rất vui được làm quen với bạn, đây là niềm vinh hạnh của tôi.
suīrányùdàoliǎokùnnándànwànxìngdeshìdàjiādōupíngān
Mặc dù gặp phải khó khăn, nhưng trong cái rủi có cái may là mọi người đều bình an.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI