幸
Gợi nhớ
Hình người thoát khỏi còng tay, tránh được tai họa, may mắn 幸, hạnh phúc.
Thành phần cấu tạo
幸
may mắn, hạnh phúc
幸
Bộ Hạnh
Hình còng tay thoát ra may mắn
Thông tin lượng từ đi kèm (1)
Dùng cho vật có tay cầm hoặc vật tương tự; cũng được dùng cho vật có thể nắm gọn trong một tay.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 把 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一把伞
một chiếc ô
一把勺子
một cái thìa
一把剪刀
một chiếc kéo
两把刀
hai con dao
一把尺子
một chiếc thước kẻ
一把茶壶
một ấm trà
Từ ghép (21)
Từ đồng âm (15)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:may mắn, hạnh phúc
Ví dụ (5)
祝你们家庭幸福。
Chúc gia đình các bạn hạnh phúc.
我能遇到你真的很幸运。
Tôi có thể gặp được bạn thật sự rất may mắn.
幸好你提醒了我,不然我就忘了。
May mà bạn nhắc tôi, nếu không tôi đã quên rồi.
很高兴认识你,这是我的荣幸。
Rất vui được làm quen với bạn, đây là niềm vinh hạnh của tôi.
虽然遇到了困难,但万幸的是大家都平安。
Mặc dù gặp phải khó khăn, nhưng trong cái rủi có cái may là mọi người đều bình an.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây