Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
xìng
HSK 3
may mắn, hạnh phúc
Hán Việt:HẠNH••Loại từ:Danh từ
8 nét
一丨一丶ノ一一丨
Không dùng lượng từ riêng
幸Hạnh

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

幸
xìng
may mắn, hạnh phúc
幸
Bộ Hạnhxìng
Hình còng tay thoát ra may mắn
Mẹo nhớ nhanh:

Trên mảnh đất lành (土) tránh được mọi điều cay đắng (𢆉) giúp con người đón nhận niềm may mắn và hạnh phúc (幸).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Tính từ
VINghĩa:may mắn, hạnh phúc
ENTiếng Anh:lucky, fortunate, happiness
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
zhù祝nǐmen你们jiātíng家庭xìngfú幸福。
Chúc gia đình các bạn hạnh phúc.
I wish your family happiness.
#2
wǒ我néng能yùdào遇到nǐ你zhēn真de的hěn很xìngyùn幸运。
Tôi có thể gặp được bạn thật sự rất may mắn.
I’m really lucky to have met you.
#3
xìnghǎo幸好nǐ你tíxǐng提醒le了wǒ我,bùrán不然wǒ我jiù就wàng忘le了。
May mà bạn nhắc tôi, nếu không tôi đã quên rồi.
Luckily, you reminded me; otherwise, I would have forgotten.
#4
hěn很gāoxìng高兴rènshi认识nǐ你,zhè这shì是wǒ我de的róngxìng荣幸。
Rất vui được làm quen với bạn, đây là niềm vinh hạnh của tôi.
Nice to meet you. It's my honor.
#5
suīrán虽然yùdào遇到le了kùnnán困难,dàn但wànxìng万幸de的shì是dàjiā大家dōu都píng'ān平安。
Mặc dù gặp phải khó khăn, nhưng trong cái rủi có cái may là mọi người đều bình an.
Although we ran into difficulties, fortunately everyone was safe.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây