沙发
shāfā
ghế sofa
Hán việt: sa phát
条, 张
HSK 1/2
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:ghế sô pha, ghế sa lông (ghế nệm dài có tựa lưng và tay vịn).
Ví dụ (10)
bàbazuòzàishāfā沙发shàngkànbàozhǐ
Bố ngồi trên ghế sofa đọc báo.
zhègeshāfā沙发zuòqǐláihěnshūfú
Cái ghế sofa này ngồi lên rất thoải mái.
xiǎngmǎiyítàoxīnshāfā
Tôi muốn mua một bộ sofa mới.
yīnwèitàilèizàishāfā沙发shàngshuìzháoliǎo
Vì quá mệt, anh ấy đã ngủ quên trên ghế sofa.
qǐngbāngshāfā沙发nuóyíxià
Làm ơn giúp tôi dịch chuyển cái ghế sofa một chút.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI