Hán Việt:SA PHÁT••Loại từ:Danh từ
2 chữ
氵Thủy+少Thiểu+发Chữ Phát
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

沙发
ghế sô pha, ghế sa lông (ghế nệm dài có tựa lưng và tay vịn).
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:ghế sô pha, ghế sa lông (ghế nệm dài có tựa lưng và tay vịn).
ENTiếng Anh:Sofa / Couch.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
爸爸坐在沙发上看报纸。
Bố ngồi trên ghế sofa đọc báo.
Dad is sitting on the sofa reading the newspaper.
#2
这个沙发坐起来很舒服。
Cái ghế sofa này ngồi lên rất thoải mái.
This sofa is very comfortable to sit on.
#3
我想买一套新沙发。
Tôi muốn mua một bộ sofa mới.
I want to buy a new sofa set.
#4
因为太累,他在沙发上睡着了。
Vì quá mệt, anh ấy đã ngủ quên trên ghế sofa.
Because he was so tired, he fell asleep on the sofa.
#5
请帮我把沙发挪一下。
Làm ơn giúp tôi dịch chuyển cái ghế sofa một chút.
Please help me move the sofa a bit.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây
