Hán Việt:SA••Loại từ:Danh từ
7 nét
丶丶一丨ノ丶ノ
氵Thủy+少Thiểu
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
沙
Cát
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)

少
Bộ Thiểu
Ít / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

沙
Cát
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:Cát
ENTiếng Anh:sand
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
孩子们在沙滩上玩沙。
Bọn trẻ đang chơi cát trên bãi biển.
The children are playing with sand on the beach.
#2
风把沙吹进了我的眼睛。
Gió thổi cát vào mắt tôi rồi.
The wind blew sand into my eyes.
#3
这片沙漠里有很多沙。
Trong sa mạc này có rất nhiều cát.
There is a lot of sand in this desert.
#4
我们用沙和水泥建房子。
Chúng tôi dùng cát và xi măng để xây nhà.
We use sand and cement to build houses.
#5
沙子在阳光下闪闪发光。
Những hạt cát lấp lánh dưới ánh nắng mặt trời.
The sand sparkles in the sunlight.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây