shā
Cát
Hán việt: sa
丶丶一丨ノ丶ノ
7
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Nước () ít () còn lại trên bãi, hạt nhỏ li ti trên bãi biển, cát .

Thành phần cấu tạo

shā
Cát
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
Bộ Thiểu
Ít / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:Cát
Ví dụ (5)
háizimenzàishātānshàngwánshā
Bọn trẻ đang chơi cát trên bãi biển.
fēngshāchuījìnliǎodeyǎnjīng
Gió thổi cát vào mắt tôi rồi.
zhèpiànshāmòyǒuhěnduōshā
Trong sa mạc này có rất nhiều cát.
wǒmenyòngshāshuǐníjiànfángzi
Chúng tôi dùng cát và xi măng để xây nhà.
shāzizàiyángguāngxiàshǎnshǎnfāguāng
Những hạt cát lấp lánh dưới ánh nắng mặt trời.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI