容忍
róngrěn
dung nhẫn, khoan dung, tha thứ, chịu đựng, chấp nhận (thói xấu/lỗi lầm).
Hán việt:
HSK7-9

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:dung nhẫn, khoan dung, tha thứ, chịu đựng, chấp nhận (thói xấu/lỗi lầm).
Ví dụ (8)
deróngrěn容忍shìyǒuxiàndeqǐngbúyàodécùnjìnchǐ
Sự chịu đựng của tôi là có giới hạn, xin đừng được đằng chân lân đằng đầu.
gōngsīduìchídàozǎotuì退dexíngwéishíxínglíngróngrěnzhèngcè
Công ty thực hiện chính sách 'không khoan nhượng' (zero tolerance) đối với hành vi đi muộn về sớm.
wèilejiātíngdehémùzhǐnéngxuǎnzéróngrěn容忍zhàngfudehuàipíqì
Vì sự hòa thuận của gia đình, cô ấy đành chọn cách chịu đựng tính khí xấu của chồng.
zhèzhǒngfùzérèndetàidùshìwǒmenwúfǎróngrěn容忍de
Thái độ vô trách nhiệm kiểu này là điều chúng tôi không thể nào dung thứ được.
shèhuìyīnggāiróngrěn容忍bàolìdecúnzài
Xã hội không nên dung túng cho sự tồn tại của bạo lực.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI