Hán Việt:BĂNG TƯƠNG••Loại từ:Danh từ
2 chữ
冫Băng • chữ 冰+水Thủy • chữ 冰+⺮Trúc • chữ 箱+相Tướng • chữ 箱
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

冰箱
tủ lạnh.
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:tủ lạnh.
ENTiếng Anh:Refrigerator / Fridge.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
请把牛奶放进冰箱里。
Làm ơn bỏ sữa vào trong tủ lạnh.
Please put the milk in the refrigerator.
#2
冰箱里没有什么吃的了。
Trong tủ lạnh chẳng còn gì để ăn cả.
There isn't much food left in the refrigerator.
#3
这台冰箱是新买的。
Cái tủ lạnh này là mới mua đấy.
This refrigerator was just bought.
#4
记得关好冰箱门。
Nhớ đóng cửa tủ lạnh cho kỹ nhé.
Remember to close the refrigerator door properly.
#5
西瓜在冰箱里冰一下更好吃。
Dưa hấu để trong tủ lạnh làm mát một chút sẽ ngon hơn.
Watermelon tastes better after being chilled in the refrigerator.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây


