Chi tiết từ vựng
冰箱 【bīngxiāng】


(Phân tích từ 冰箱)
Nghĩa từ: tủ lạnh
Hán việt: băng sương
Lượng từ:
台, 个
Cấp độ: HSK4
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
你
忘
了
关
冰箱门。
You forgot to close the refrigerator door.
Bạn quên không đóng cửa tủ lạnh.
厨房
里
有
一个
冰箱。
There is a refrigerator in the kitchen.
Trong bếp có một tủ lạnh.
记得
闭好
冰箱门。
Remember to shut the fridge door properly.
Nhớ đóng kín cửa tủ lạnh nhé.
我们
需要
维修
这台
冰箱。
We need to repair this refrigerator.
Chúng ta cần sửa chữa cái tủ lạnh này.
我
的
冰箱
坏
了。
My refrigerator is broken.
Tủ lạnh của tôi hỏng rồi.
请
把
牛奶
放进
冰箱。
Please put the milk in the refrigerator.
Hãy để sữa vào tủ lạnh.
冰箱
里
没有
东西。
There is nothing in the refrigerator.
Trong tủ lạnh không có gì cả.
这个
冰箱
太旧
了,
我们
应该
换
一个
新
的。
This refrigerator is too old, we should get a new one.
Cái tủ lạnh này quá cũ, chúng ta nên mua cái mới.
冰箱
里
的
食物
全部
冻住
了。
The food in the refrigerator is all frozen.
Thức ăn trong tủ lạnh đã bị đóng băng hết.
Bình luận