Liên hệ
冰箱
bīngxiāng
tủ lạnh.
Hán việt: băng sương
台, 个
HSK 2
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:tủ lạnh.
Ví dụ (9)
qǐngniú nǎifàngjìnbīng xiāng冰箱
Làm ơn bỏ sữa vào trong tủ lạnh.
bīng xiāng冰箱méiyǒushén mechīdele
Trong tủ lạnh chẳng còn gì để ăn cả.
zhètáibīng xiāng冰箱shìxīnmǎide
Cái tủ lạnh này là mới mua đấy.
 deguānhǎobīng xiāng冰箱mén
Nhớ đóng cửa tủ lạnh cho kỹ nhé.
 guā西zàibīng xiāng冰箱bīng xiàgènghǎochī
Dưa hấu để trong tủ lạnh làm mát một chút sẽ ngon hơn.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI