冰
丶一丨フノ丶
6
块, 层
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Nước (水) đóng thành đá (冫) khi trời lạnh, chất rắn trong suốt lạnh giá, băng 冰.
Thành phần cấu tạo
冰
Băng
冫
Bộ Băng
Nước đá (bên trái)
水
Bộ Thủy
Nước (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:Băng
Ví dụ (5)
给我一杯冰水。
Cho tôi một cốc nước đá.
河面结冰了。
Mặt sông đã đóng băng rồi.
我喜欢吃冰淇淋。
Tôi thích ăn kem.
他的手像冰一样冷。
Tay của anh ấy lạnh như băng.
冰箱里有水果。
Trong tủ lạnh có hoa quả.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây