Hán Việt:BĂNG••Loại từ:Danh từ
6 nét
丶一丨フノ丶
冫Băng+水Thủy
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
冰
Băng
冫
Bộ Băng
Nước đá (bên trái)

水
Bộ Thủy
Nước (bên phải)

Hình ảnh minh họa

冰
Băng
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:Băng
ENTiếng Anh:ice, cold, frosty
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
给我一杯冰水。
Cho tôi một cốc nước đá.
Please give me a glass of ice water.
#2
河面结冰了。
Mặt sông đã đóng băng rồi.
The surface of the river has frozen over.
#3
我喜欢吃冰淇淋。
Tôi thích ăn kem.
I like eating ice cream.
#4
他的手像冰一样冷。
Tay của anh ấy lạnh như băng.
His hands are as cold as ice.
#5
冰箱里有水果。
Trong tủ lạnh có hoa quả.
There is fruit in the refrigerator.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây