bīng
Băng
Hán việt: băng
丶一丨フノ丶
6
,
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Nước () đóng thành đá () khi trời lạnh, chất rắn trong suốt lạnh giá, băng .

Thành phần cấu tạo

bīng
Băng
Bộ Băng
Nước đá (bên trái)
Bộ Thủy
Nước (bên phải)

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

céng

Dùng cho các vật chồng chất, tích tụ hoặc phân tầng (như tầng lầu, bậc thang, lớp bụi, các mối quan hệ).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 层 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

六层楼
sáu tầng lầu
几层台阶
vài bậc thềm / bậc thang
十三层塔
tháp mười ba tầng
双层窗户
cửa sổ hai lớp
双层蛋糕
bánh hai lớp
一层层的人/几层人
nhiều lớp người / nhiều tầng người

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Băng
Ví dụ (5)
gěibēibīngshuǐ
Cho tôi một cốc nước đá.
miànjiébīngle
Mặt sông đã đóng băng rồi.
huanchībīnglín
Tôi thích ăn kem.
deshǒuxiàngbīng yànglěng
Tay của anh ấy lạnh như băng.
bīng xiāngyǒushuǐ guǒ
Trong tủ lạnh có hoa quả.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây