Hán Việt:KHÔNG ĐIỀU••Loại từ:Danh từ
2 chữ
穴Huyệt • chữ 空+工Công • chữ 空+讠Ngôn • chữ 调+周Chu • chữ 调
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

空调
điều hòa nhiệt độ, máy lạnh.
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:điều hòa nhiệt độ, máy lạnh.
ENTiếng Anh:Air conditioner / Air conditioning.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
太热了,请打开空调。
Nóng quá, làm ơn bật điều hòa lên.
It's too hot. Please turn on the air conditioner.
#2
出门的时候记得关空调。
Khi ra ngoài nhớ tắt điều hòa.
Remember to turn off the air conditioner when you go out.
#3
把空调温度调高一点儿。
Chỉnh nhiệt độ điều hòa cao lên một chút.
Turn the air conditioner up a little.
#4
这个房间里有空调吗?
Trong phòng này có điều hòa không?
Is there an air conditioner in this room?
#5
我不喜欢整晚开着空调睡觉。
Tôi không thích bật điều hòa ngủ suốt cả đêm.
I don't like sleeping with the air conditioner on all night.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây

