空调
kōngtiáo
điều hòa nhiệt độ, máy lạnh.
Hán việt: không điều
HSK 2
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

tái

Dùng cho máy móc, thiết bị, nhạc cụ, và các buổi biểu diễn sân khấu.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 台 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一台冰箱
một chiếc tủ lạnh
一台钢琴
một cây đàn piano
一台洗衣机
một chiếc máy giặt
一台电脑
một chiếc máy tính
一台空调
một chiếc điều hòa / máy lạnh
一台仪器
một thiết bị đo lường / thiết bị khoa học

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:điều hòa nhiệt độ, máy lạnh.
Ví dụ (10)
tàileqǐngkāikōng tiáo
Nóng quá, làm ơn bật điều hòa lên.
chūméndeshí hou deguānkōng tiáo
Khi ra ngoài nhớ tắt điều hòa.
kōng tiáowēn tiáogāo diǎnr ér
Chỉnh nhiệt độ điều hòa cao lên một chút.
zhè fáng jiānyǒukōng tiáoma
Trong phòng này có điều hòa không?
huānzhěngwǎnkāizhekōng tiáoshuì jiào
Tôi không thích bật điều hòa ngủ suốt cả đêm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây