空调
Phân tích từ 空调
Thông tin lượng từ đi kèm (1)
Dùng cho máy móc, thiết bị, nhạc cụ, và các buổi biểu diễn sân khấu.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 台 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一台冰箱
một chiếc tủ lạnh
一台钢琴
một cây đàn piano
一台洗衣机
một chiếc máy giặt
一台电脑
một chiếc máy tính
一台空调
một chiếc điều hòa / máy lạnh
一台仪器
một thiết bị đo lường / thiết bị khoa học
Từ ghép (4)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:điều hòa nhiệt độ, máy lạnh.
Ví dụ (10)
太热了,请打开空调。
Nóng quá, làm ơn bật điều hòa lên.
出门的时候记得关空调。
Khi ra ngoài nhớ tắt điều hòa.
把空调温度调高一点儿。
Chỉnh nhiệt độ điều hòa cao lên một chút.
这个房间里有空调吗?
Trong phòng này có điều hòa không?
我不喜欢整晚开着空调睡觉。
Tôi không thích bật điều hòa ngủ suốt cả đêm.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây