空调
kōngtiáo
máy điều hòa không khí, điều hòa nhiệt độ
Hán việt: không điều
HSK 2
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:điều hòa nhiệt độ, máy lạnh.
Ví dụ (10)
tàiliǎoqǐngdǎkāikōngtiáo
Nóng quá, làm ơn bật điều hòa lên.
chūméndeshíhòujìdeguānkōngtiáo
Khi ra ngoài nhớ tắt điều hòa.
kōngtiáo空调wēndùtiáogāoyìdiǎnér
Chỉnh nhiệt độ điều hòa cao lên một chút.
zhègefángjiānyǒukōngtiáoma
Trong phòng này có điều hòa không?
xǐhuanzhěngwǎnkāizhekōngtiáo空调shuìjiào
Tôi không thích bật điều hòa ngủ suốt cả đêm.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI