Hán Việt:QUỐC NGOẠI••Loại từ:Danh từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
囗Vi+玉Ngọc+夕Tịch+卜Bốc
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

国外
nước ngoài, hải ngoại.
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:nước ngoài, hải ngoại.
ENTiếng Anh:Abroad, overseas, foreign countries.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
他已经在国外生活了十年。
Anh ấy đã sống ở nước ngoài được 10 năm rồi.
He has already lived abroad for ten years.
#2
现在去国外旅游很方便。
Bây giờ đi du lịch nước ngoài rất thuận tiện.
It is very convenient to travel abroad now.
#3
我想申请去国外留学。
Tôi muốn xin đi du học nước ngoài.
I want to apply to study abroad.
#4
这家公司在国外有很多分公司。
Công ty này có rất nhiều chi nhánh ở nước ngoài.
This company has many branches overseas.
#5
他大学毕业以后就去国外留学了。
Sau khi tốt nghiệp đại học anh ấy đã đi ra nước ngoài du học rồi.
The situations at home and abroad are quite different.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây

