国外
guówài
nước ngoài
Hán việt: quốc ngoại
HSK 2
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:nước ngoài, hải ngoại.
Ví dụ (10)
yǐjīngzàiguówài国外shēnghuóliǎoshínián
Anh ấy đã sống ở nước ngoài được 10 năm rồi.
xiànzàiqùguówàilǚyóuhěnfāngbiàn便
Bây giờ đi du lịch nước ngoài rất thuận tiện.
xiǎngshēnqǐngqùguówàiliúxué
Tôi muốn xin đi du học nước ngoài.
zhèjiāgōngsīzàiguówài国外yǒuhěnduōfēngōngsī
Công ty này có rất nhiều chi nhánh ở nước ngoài.
guónèiwàideqíngkuàngtàiyíyàng
Tình hình trong nước và nước ngoài không giống nhau lắm.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI