Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
生存
shēngcún
sinh tồn, sống sót, tồn tại, duy trì sự sống.
HSK6
—

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:sinh tồn, sống sót, tồn tại, duy trì sự sống.
Ví dụ (8)
shì适zhě者shēng cún生存shì是zìr án自然jiè界de的fǎ法zé则。
Người thích nghi thì tồn tại (thích giả sinh tồn) là quy luật của tự nhiên.
zài在shā mò沙漠zhōng中shēng cún生存xū yào需要tè shū特殊de的jì技néng能。
Để sinh tồn trong sa mạc cần có những kỹ năng đặc biệt.
zhè这jiā家xiǎo小gōng sī公司zài在jī liè激烈de的jìng zhēng竞争zhōng中jiān nán艰难shēng cún生存。
Công ty nhỏ này đang tồn tại (cầm cự) một cách khó khăn trong sự cạnh tranh khốc liệt.
wèi le为了shēng cún生存,tā他bù dé bù不得不dǎ打hǎo好jǐ几fèn份gōng工。
Vì mưu sinh (sự sống còn), anh ấy buộc phải làm cùng lúc mấy công việc.
shuǐ水shì是rén lèi人类shēng cún生存bì必bù不kě可shǎo少de的zī yuán资源。
Nước là tài nguyên không thể thiếu cho sự sinh tồn của loài người.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây