cún
Lưu trữ
Hán việt: tồn
一ノ丨フ丨一
6
HSK4
Động từ

Gợi nhớ

Đứa con () có tài ( biến thể) được giữ gìn bảo quản, cất giữ cho an toàn, lưu trữ .

Thành phần cấu tạo

cún
Lưu trữ
Bộ Tử
Con (phía trong)
Tài (biến thể)
Tài năng (phía ngoài)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:tồn tại, gửi (tiền, xe, đồ), lưu trữ, giữ, còn lại.
Ví dụ (8)
yàoyínhángcúnqián
Tôi phải đi ngân hàng gửi tiền.
qǐngwènzhèlǐkěyǐcúnbāoma
Xin hỏi ở đây có thể gửi túi xách không?
biéwàngliǎowénjiàncúnyíxiàmiǎndediūshī
Đừng quên lưu tài liệu lại, tránh bị mất.
wǒmenyàoxuéhuìcúnshuǐjiéyuēyòngshuǐ
Chúng ta phải học cách trữ nước, tiết kiệm nước.
dexīnlǐcúnzhehěnduōyíwèn
Trong lòng anh ấy còn giữ (tồn) rất nhiều nghi vấn.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI