Hán Việt:TỒN••Loại từ:Động từ
6 nét
一ノ丨フ丨一
Không dùng lượng từ riêng
𠂇Hữu cổ+子Tử
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
存
Lưu trữ
𠂇
Bộ Hữu cổ
Bàn tay che chở
子
Bộ Tử
Đứa con nhỏ

Hình ảnh minh họa

存
tồn tại, gửi (tiền, xe, đồ), lưu trữ, giữ, còn lại.
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:tồn tại, gửi (tiền, xe, đồ), lưu trữ, giữ, còn lại.
ENTiếng Anh:To exist / To deposit / To store / To keep / To save.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
我要去银行存钱。
Tôi phải đi ngân hàng gửi tiền.
I'm going to the bank to deposit money.
#2
请问这里可以存包吗?
Xin hỏi ở đây có thể gửi túi xách không?
Excuse me, can I leave my bag here?
#3
别忘了把文件存一下,免得丢失。
Đừng quên lưu tài liệu lại, tránh bị mất.
Don't forget to save the file, in case it gets lost.
#4
我们要学会存水,节约用水。
Chúng ta phải học cách trữ nước, tiết kiệm nước.
We need to learn to store water and conserve it.
#5
他的心里存着很多疑问。
Trong lòng anh ấy còn giữ (tồn) rất nhiều nghi vấn.
He has many doubts in his heart.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây