Chi tiết từ vựng

【shēng】

heart
Nghĩa từ: Sinh sôi,nảy nở
Hán việt: sanh
Lượng từ: 个
Từ trái nghĩa:
Hình ảnh:
生
Nét bút: ノ一一丨一
Tổng số nét: 5
Cấp độ: Bộ thủ
Loai từ:
Thành phần của: (Xem sơ đồ)
Từ ghép:

xiānshēng

Thầy, ngài, ông

liúxuéshēng

留学

Sinh viên du học, du học sinh

xuéshēng

Học sinh, sinh viên

shēngrì

Sinh nhật

shēnghuó

Cuộc sống

chǎnshēng

sinh ra, tạo ra, gây ra

yánjiūshēng

研究

nghiên cứu sinh

shēngbìng

bị ốm, mắc bệnh

fāshēng

xảy ra

yīshēng

Suốt đời

jīnshēng

Kiếp này

zàishēng

Tái chế, tái sinh

Ví dụ:

xuéshēng
Female student.
Học sinh nữ.
nǚyīshēng
女医
Female doctor.
Bác sĩ nữ.
de
shēnghuó
zāoyù
遭遇
hěnduō
很多
nántí
难题
He has encountered many difficulties in his life.
Cuộc sống của anh ấy gặp rất nhiều khó khăn.
de
bàba
爸爸
shì
yīshēng
My father is a doctor.
Bố của tôi là bác sĩ.
jīntiān
今天
shì
bàba
爸爸
de
shēngrì
Today is dad's birthday.
Hôm nay là sinh nhật của bố.
de
māma
妈妈
shì
yīshēng
My mother is a doctor.
Mẹ tôi là bác sĩ.
nánshēngsùshè
宿舍
hěn
gānjìng
干净
The male dormitory is very clean.
Ký túc xá nam rất sạch sẽ.
míngtiān
明天
shì
de
shēngrì
日。
Tomorrow is my birthday.
Ngày mai là sinh nhật của tôi.
qīyuè
七月
shì
de
shēngrì
yuè
月。
July is my birthday month.
Tháng 7 là tháng sinh nhật của tôi.
xīngqīsān
星期三
wǒyào
我要
yīyuàn
医院
kàn
yīshēng
I need to go to the hospital to see a doctor on Wednesday.
Thứ tư tôi cần đến bệnh viện để gặp bác sĩ.
xīngqīsān
星期三
shì
mǔqīn
母亲
de
shēngrì
日。
Wednesday is my mother's birthday.
Thứ Tư là sinh nhật của mẹ tôi.
shì
xuéshēng
I am a student.
Tôi là sinh viên.
shì
xuéshēng
I am a student.
Tôi là sinh viên.
shì
yīshēng
She is a doctor.
Cô ấy là bác sĩ.
de
shēngrì
shì
wǔyuè
五月
shíwǔrì
十五日。
My birthday is on May 15th.
Sinh nhật của tôi là ngày mười lăm tháng năm.
qǐngwèn
请问,
wèishēngjiān
zài
nǎlǐ
哪里?
Excuse me, where is the restroom?
Xin hỏi, nhà vệ sinh ở đâu?
xǐhuān
喜欢
chī
shēngdàn
蛋。
I don't like to eat raw eggs.
Tôi không thích ăn trứng sống.
zhège
这个
xuéxiào
学校
yǒu
duōshǎo
多少
xuéshēng
How many students are in this school?
Trường này có bao nhiêu học sinh?
wǒmen
我们
xuéxiào
学校
yǒu
wǔbǎimíng
五百名
xuéshēng
Our school has five hundred students.
Trường chúng tôi có năm trăm học sinh.
zài
běijīng
北京
chūshēng
She was born in Beijing.
Cô ấy sinh ra ở Bắc Kinh.
zhèwèi
这位
xiānshēng
shì
yīshēng
This gentleman is a doctor.
Vị quý ông này là bác sĩ.
xiàozhǎng
校长
hěn
guānxīn
关心
xuéshēng
The principal cares a lot about the students.
Hiệu trưởng rất quan tâm đến học sinh.
zhège
这个
liúxuéshēng
留学
láizì
来自
yuènán
越南
This international student is from Vietnam.
Du học sinh học này đến từ Việt Nam.
zhège
这个
xuéxiào
学校
yǒu
hěnduō
很多
liúxuéshēng
留学
This school has many international students.
Trường này có nhiều du học sinh.
liúxuéshēng
留学
zài
zhèlǐ
这里
xuéxí
学习
zhōngwén
中文
The international student studies Chinese here.
Du học sinh học tiếng Trung ở đây.
shì
xuéshēng
She is also a student.
Cô ấy cũng là sinh viên.
tāmen
他们
dōu
shì
xuéshēng
They are all students.
Họ đều là học sinh.
shì
yīmíng
一名
xuéshēng
He is a student.
Anh ta là một học sinh.
zhège
这个
xuéxiào
学校
yǒu
hěnduō
很多
xuéshēng
This school has many students.
Ngôi trường này có rất nhiều học sinh.
shì
dàxué
大学
de
xuéshēng
She is a university student.
Cô ấy là sinh viên đại học.
Bình luận