chéng
to ride, to take (a form of transportation)
Hán việt: thặng
ノ一丨丨一一ノフノ丶
10
HSK 4-5
Động từ

Gợi nhớ

Hai người ( biến thể) ngồi trên thân cây ( biến thể) dùng làm xe, cưỡi lên phương tiện di chuyển là đi , ngồi xe.

Thành phần cấu tạo

chéng
to ride, to take (a form of transportation)
Hòa (biến thể)
Cây, thân (phía trên)
Bắc (biến thể)
Hai người ngồi quay lưng (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
verb (formal)
Nghĩa:đi, ngồi, đáp (phương tiện giao thông - trang trọng hơn 'Zuò').
Ví dụ (8)
huānyíngchéngzuòběnhángbān
Chào mừng quý khách đáp (ngồi) chuyến bay lần này.
shìchéngchuánzuòdǎode
Anh ấy đi thuyền để đến hòn đảo đó.
qǐnggèwèichéngkèhǎoānquándài
Xin các vị hành khách hãy thắt chặt dây an toàn.
kěyǐchéngdiàntīshànglóu
Bạn có thể đi thang máy lên lầu.
zhèshìdìyīcìchénggāotiě
Đây là lần đầu tiên tôi đi tàu cao tốc.
2
verb (mathematics)
Nghĩa:nhân (phép tính nhân).
Ví dụ (4)
chéngliùděngyúsānshí
5 nhân 6 bằng 30.
qǐngzhègeshùzìchéngèr
Hãy lấy số này nhân với 2.
xiǎoxuéshēngzhèngzàibèichéngfǎkǒujué
Học sinh tiểu học đang học thuộc bảng cửu chương (khẩu quyết phép nhân).
jiājiǎnchéngchúshìjīběndeshùxuéyùnsuàn
Cộng trừ nhân chia là các phép toán cơ bản.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI