Hán Việt:THỪA••Loại từ:Động từ
10 nét
ノ一丨丨一一ノフノ丶
Không dùng lượng từ riêng
禾Hòa+北Bắc
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
乘
đi, ngồi (phương tiện giao thông)
禾
Hòa (biến thể)
Cây, thân (phía trên)

北
Bắc (biến thể)
Hai người ngồi quay lưng (phía dưới)
Hình ảnh minh họa

乘
đi, ngồi, đáp (phương tiện giao thông - trang trọng hơn 'Zuò').
Định nghĩa & Câu ví dụ (2)
1
Động từ (trang trọng)
VINghĩa:đi, ngồi, đáp (phương tiện giao thông - trang trọng hơn 'Zuò').
ENTiếng Anh:To ride, to take (transportation).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
欢迎乘坐本次航班。
Chào mừng quý khách đáp (ngồi) chuyến bay lần này.
Welcome aboard this flight.
#2
他是乘船去那座岛的。
Anh ấy đi thuyền để đến hòn đảo đó.
He went to that island by boat.
#3
请各位乘客系好安全带。
Xin các vị hành khách hãy thắt chặt dây an toàn.
All passengers, please fasten your seat belts.
#4
你可以乘电梯上楼。
Bạn có thể đi thang máy lên lầu.
You can take the elevator upstairs.
#5
这是我第一次乘高铁。
Đây là lần đầu tiên tôi đi tàu cao tốc.
This is my first time taking the high-speed rail.
2
Động từ (toán học)
VINghĩa:nhân (phép tính nhân).
ENTiếng Anh:To multiply.
Câu ví dụ thực tế (4)
#1
五乘六等于三十。
5 nhân 6 bằng 30.
Five times six equals thirty.
#2
请把这个数字乘以二。
Hãy lấy số này nhân với 2.
Please multiply this number by two.
#3
小学生正在背乘法口诀。
Học sinh tiểu học đang học thuộc bảng cửu chương (khẩu quyết phép nhân).
The elementary school students are memorizing the multiplication table.
#4
加减乘除是基本的数学运算。
Cộng trừ nhân chia là các phép toán cơ bản.
Addition, subtraction, multiplication, and division are the basic mathematical operations.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây