Chi tiết từ vựng

乘坐 【chéngzuò】

heart
(Phân tích từ 乘坐)
Nghĩa từ: đi (phương tiện giao thông)
Hán việt: thặng toạ
Loai từ: Động từ

Ví dụ:

měitiān
每天
chéngzuò
乘坐
dìtiě
地铁
shàngbān
上班。
I take the subway to work every day.
Mỗi ngày tôi đi làm bằng tàu điện ngầm.
wǒmen
我们
chéngzuò
乘坐
tiělù
铁路
lǚxíng
旅行。
We travel by railway.
Chúng tôi đi du lịch bằng đường sắt.
yóukè
游客
kěyǐ
可以
chéngzuò
乘坐
lǎnchē
缆车
shàngshān
上山。
Tourists can take the cable car up the mountain.
Du khách có thể đi cáp treo lên núi.
Bình luận