乘坐
HSK4
Động từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 乘坐
Định nghĩa
1
Động từ
Nghĩa:ngồi, đi, đáp (phương tiện giao thông - dùng trong văn phong trang trọng).
Ví dụ (8)
欢迎乘坐本次航班。
Chào mừng quý khách đáp chuyến bay lần này.
请勿携带危险品乘坐地铁。
Vui lòng không mang theo vật phẩm nguy hiểm khi đi tàu điện ngầm.
很多上班族选择乘坐公共汽车。
Rất nhiều người đi làm lựa chọn đi bằng xe buýt.
乘坐电梯时请注意安全。
Khi đi thang máy vui lòng chú ý an toàn.
这也是我第一次乘坐高铁。
Đây cũng là lần đầu tiên tôi đi tàu cao tốc.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây