Liên hệ
乘客
chéngkè
Hành khách
Hán việt: thặng khách
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:Hành khách
Ví dụ (3)
chéngzhèng zàipái duìshàngchē
Hành khách đang xếp hàng lên xe.
fēi shangdechéngdōuhǎoān quándài
Hành khách trên máy bay đều thắt dây an toàn.
  xǐngchéngyàozhànqǐlai
Tài xế nhắc hành khách không đứng dậy.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI