Chi tiết từ vựng
乘客 【chéngkè】


(Phân tích từ 乘客)
Nghĩa từ: Hành khách
Hán việt: thặng khách
Lượng từ:
个
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
所有
乘客
都
必须
系
安全带。
All passengers must wear their seat belts.
Tất cả hành khách đều phải thắt dây an toàn.
飞机
突然
剧烈
摇晃,
乘客
们
感觉
像
在
打转。
The airplane suddenly shook violently, and the passengers felt as though they were spinning.
Máy bay đột nhiên lắc mạnh, hành khách cảm thấy như đang quay cuồng.
Bình luận