Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3-4
bànlǐ
HSK 3-4
xử lý, làm (thủ tục), giải quyết, tiến hành.
Hán Việt:BIỆN LÝ••Loại từ:Động từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
力Lực • chữ 办+丶丶Hai nét chấm • chữ 办+王Ngọc • chữ 理+里Lý • chữ 理

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

办理
bànlǐ
xử lý, giải quyết, thực hiện
办
bàn • biện
xử lý
力
Bộ Lựclì
Sức lực (ở giữa)
Bộ Lực
丶丶
Hai nét chấmzhǔ zhǔ
Hai bên hỗ trợ
理
lǐ • lý
Chú ý đến
王
Bộ Ngọc (Vương)wáng
Đá quý, ngọc; vua (bên trái)
Bộ Ngọc (Vương)
里
Bộ Lýlǐ
Làng xóm, dặm đường / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Từ "办理" (bànlǐ) mang nghĩa "xử lý, giải quyết, thực hiện", kết hợp bởi 办 (bàn - biện): "xử lý" + 理 (lǐ - lý): "Chú ý đến". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 办: Dốc toàn bộ sức lực ở trung tâm (力) kết hợp với những giọt mồ hôi nỗ lực hai bên (丶丶) để giải quyết, xử lý xong công việc (办). • Chữ 理: Người thợ kim hoàn tỉ mỉ giũa từng đường vân ngọc (王) phân chia rõ ràng như bờ cõi trong làng (里), nghĩa là đạo lý, nguyên lý (理).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:xử lý, làm (thủ tục), giải quyết, tiến hành.
ENTiếng Anh:To handle, to conduct, to process (documents, procedures).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wǒ我yào要qù去yínháng银行bànlǐ办理yì一zhāng张xìnyòngkǎ信用卡。
Tôi phải ra ngân hàng làm (xử lý thủ tục mở) một cái thẻ tín dụng.
I want to go to the bank to apply for a credit card.
#2
qǐngwèn请问zài在nǎlǐ哪里bànlǐ办理dēngjī登机shǒuxù手续?
Xin hỏi làm thủ tục lên máy bay ở đâu?
Excuse me, where can I check in?
#3
wǒmen我们xūyào需要bànlǐ办理qiānzhèng签证yánqī延期。
Chúng tôi cần làm thủ tục gia hạn visa.
We need to apply for a visa extension.
#4
zhè这jiàn件shì事zhèngzài正在bànlǐ办理zhōng中,qǐng请nàixīn耐心děngdài等待。
Việc này đang trong quá trình xử lý, xin hãy kiên nhẫn chờ đợi.
This matter is currently being processed. Please wait patiently.
#5
tā他bāng帮wǒ我bànlǐ办理le了rùzhù入住shǒuxù手续。
Anh ấy đã giúp tôi làm thủ tục nhận phòng.
He helped me check in.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây