Liên hệ
办理
bànlǐ
xử lý, làm (thủ tục), giải quyết, tiến hành.
Hán việt: biện lí
HSK 3-4
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:xử lý, làm (thủ tục), giải quyết, tiến hành.
Ví dụ (11)
yàoyín hángbàn 办理zhāngxìnyòngkǎ
Tôi phải ra ngân hàng làm (xử lý thủ tục mở) một cái thẻ tín dụng.
qǐngwènzàilibàn 办理dēngshǒuxù
Xin hỏi làm thủ tục lên máy bay ở đâu?
 men yàobàn 办理qiān zhèngyánqī
Chúng tôi cần làm thủ tục gia hạn visa.
zhèjiànshìzhèng zàibàn 办理zhōngqǐngnài xīnděngdài
Việc này đang trong quá trình xử lý, xin hãy kiên nhẫn chờ đợi.
bāngbàn 办理lezhùshǒuxù
Anh ấy đã giúp tôi làm thủ tục nhận phòng.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI