Hán Việt:BIỆN LÝ••Loại từ:Động từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
力Lực • chữ 办+丶丶Hai nét chấm • chữ 办+王Ngọc • chữ 理+里Lý • chữ 理
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

办理
xử lý, làm (thủ tục), giải quyết, tiến hành.
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:xử lý, làm (thủ tục), giải quyết, tiến hành.
ENTiếng Anh:To handle, to conduct, to process (documents, procedures).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
我要去银行办理一张信用卡。
Tôi phải ra ngân hàng làm (xử lý thủ tục mở) một cái thẻ tín dụng.
I want to go to the bank to apply for a credit card.
#2
请问在哪里办理登机手续?
Xin hỏi làm thủ tục lên máy bay ở đâu?
Excuse me, where can I check in?
#3
我们需要办理签证延期。
Chúng tôi cần làm thủ tục gia hạn visa.
We need to apply for a visa extension.
#4
这件事正在办理中,请耐心等待。
Việc này đang trong quá trình xử lý, xin hãy kiên nhẫn chờ đợi.
This matter is currently being processed. Please wait patiently.
#5
他帮我办理了入住手续。
Anh ấy đã giúp tôi làm thủ tục nhận phòng.
He helped me check in.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây

