bàn
xử lý, giải quyết, làm
Hán việt: biện
フノ丶丶
4
HSK 2
Động từ

Gợi nhớ

Dùng sức lực () cùng sự hỗ trợ từ hai bên (丶丶) để hoàn thành công việc, bỏ sức ra giải quyết là làm , xử lý.

Thành phần cấu tạo

bàn
xử lý, giải quyết, làm
Bộ Lực
Sức lực (ở giữa)
丶丶
Hai nét chấm
Hai bên hỗ trợ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:làm, giải quyết, lo liệu (thường là thủ tục, giấy tờ, công việc cụ thể).
Ví dụ (9)
zhèjiànshìhěnnánbàn
Việc này rất khó giải quyết (khó làm).
zhèjiùshìgāizěnmebànne
Chuyện này rốt cuộc nên làm thế nào đây nhỉ?
bāngbàndiǎnshì
Bạn đi lo giúp tôi chút việc.
dehùzhàoháiméibànhǎo
Hộ chiếu của tôi vẫn chưa làm xong.
yíqièzhàoshuōdebàn
Tất cả cứ làm theo lời bạn nói đi.
2
verb (setup)
Nghĩa:mở, thành lập, tổ chức (công ty, trường học, sự kiện).
Ví dụ (4)
zàijiāxiāngbànliǎosuǒxuéxiào
Ông ấy đã mở (thành lập) một ngôi trường ở quê nhà.
zhèshìshuíbàndegōngsī
Đây là công ty do ai mở?
yàobànshēngrìjùhuì
Tôi muốn tổ chức một bữa tiệc sinh nhật.
tāmenjīngchángbànzhǎnlǎn
Họ thường xuyên tổ chức triển lãm.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI