Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2
bàn
HSK 2
làm, giải quyết, lo liệu (thường là thủ tục, giấy tờ, công việc cụ thể).
Hán Việt:BIỆN••Loại từ:Động từ
4 nét
フノ丶丶
Không dùng lượng từ riêng
力Lực+丶丶Hai nét chấm

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

办
bàn
xử lý, giải quyết, làm
力
Bộ Lựclì
Sức lực (ở giữa)
Bộ Lực
丶丶
Hai nét chấmzhǔ zhǔ
Hai bên hỗ trợ
Mẹo nhớ nhanh:

Dốc toàn bộ sức lực ở trung tâm (力) kết hợp với những giọt mồ hôi nỗ lực hai bên (丶丶) để giải quyết, xử lý xong công việc (办).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (2)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:làm, giải quyết, lo liệu (thường là thủ tục, giấy tờ, công việc cụ thể).
ENTiếng Anh:To do / To handle / To manage.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
zhè这jiàn件shì事hěn很nán难bàn办。
Việc này rất khó giải quyết (khó làm).
This matter is hard to handle.
#2
zhè这jiàn件shì事gāi该zěnme怎么bàn办ne呢?
Chuyện này phải làm thế nào đây?
So what should be done about this?
#3
nǐ你qù去bāng帮wǒ我bàn办diǎn点shì事。
Bạn đi lo giúp tôi chút việc.
Go take care of something for me.
#4
wǒ我de的hùzhào护照hái还méi没bànhǎo办好。
Hộ chiếu của tôi vẫn chưa làm xong.
My passport hasn't been processed yet.
#5
yíqiè一切zhào照nǐ你shuō说de的bàn办。
Tất cả cứ làm theo lời bạn nói đi.
Do everything the way you said.
2
Động từ (sắp đặt)
VINghĩa:mở, thành lập, tổ chức (công ty, trường học, sự kiện).
ENTiếng Anh:To set up / To run (an organization/event).
Câu ví dụ thực tế (4)
#1
tā他zài在jiāxiāng家乡bàn办le了yì一suǒ所xuéxiào学校。
Ông ấy đã mở (thành lập) một ngôi trường ở quê nhà.
He set up a school in his hometown.
#2
zhè这shì是shéi谁bàn办de的gōngsī公司?
Đây là công ty do ai mở?
Who founded this company?
#3
wǒ我yào要bàn办yí一gè个shēngrì生日jùhuì聚会。
Tôi muốn tổ chức một bữa tiệc sinh nhật.
I’m going to hold a birthday party.
#4
tāmen他们jīngcháng经常bàn办zhǎnlǎn展览。
Họ thường xuyên tổ chức triển lãm.
They often hold exhibitions.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây