登机
dēngjī
lên máy bay, đăng cơ.
Hán việt: đăng cơ
HSK 3-4 (Chủ đề Du lịch)
Động từĐộng từ li hợp

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:lên máy bay, đăng cơ.
Ví dụ (11)
qǐngwènběi jīngdeháng bānshén meshí houkāi shǐdēng
Xin hỏi, chuyến bay đi Bắc Kinh khi nào bắt đầu lên máy bay?
qǐngchū shìníndedēng pái zhào
Xin vui lòng xuất trình thẻ lên máy bay và hộ chiếu của quý khách.
menzàihàodēngkǒudēng
Chúng ta lên máy bay ở cửa số 5.
kuàidiǎnrmǎ shàngjiùyàotíngzhǐdēngle
Nhanh lên một chút, sắp ngừng cho lên máy bay rồi.
zhèshìzuì hòudedēngguǎng 广
Đây là thông báo mời lên máy bay lần cuối.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây