Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3-4 (Chủ đề Du lịch)
dēngjī
HSK 3-4 (Chủ đề Du lịch)
lên máy bay, đăng cơ.
Hán Việt:ĐĂNG CƠ••Loại từ:Động từ, Động từ li hợp
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
癶Bát • chữ 登+豆Đậu • chữ 登+木Mộc • chữ 机+几Kỷ • chữ 机

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

登机
dēngjī
lên máy bay
登
dēng • đăng
leo lên
癶
Bộ Bátbō
Đôi chân bước lên (phía trên)
豆
Bộ Đậudòu
Hạt đậu, bình chân cao / âm đọc (phía dưới)
机
jī • cơ
máy móc
木
Bộ Mộcmù
Gỗ (nằm bên trái)
Bộ Mộc
几
Kỷjǐ
Cái bàn / âm đọc (nằm bên phải)
Kỷ
Mẹo nhớ nhanh:

Từ "登机" (dēngjī) mang nghĩa "lên máy bay", kết hợp bởi 登 (dēng - đăng): "leo lên" + 机 (jī - cơ): "máy móc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 登: Đôi bàn chân (癶) đạp vững trên bậc thềm để dâng chiếc bình lễ (豆) lên đài cao, biểu thị hành động leo lên, đăng quang (登). • Chữ 机: Từ những thanh gỗ mộc (木) ghép thành chiếc bàn nhỏ có cơ cấu khéo léo (几), người thợ đã chế tạo ra cỗ máy móc và mở ra cơ hội mới (机).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:lên máy bay, đăng cơ.
ENTiếng Anh:To board a plane.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
qǐngwèn请问,qù去běijīng北京de的hángbān航班shénme什么shíhou时候kāishǐ开始dēngjī登机?
Xin hỏi, chuyến bay đi Bắc Kinh khi nào bắt đầu lên máy bay?
Excuse me, when does boarding begin for the flight to Beijing?
#2
qǐng请chūshì出示nín您de的dēngjīpái登机牌hé和hùzhào护照。
Xin vui lòng xuất trình thẻ lên máy bay và hộ chiếu của quý khách.
Please show your boarding pass and passport.
#3
wǒmen我们zài在wǔhào五号dēngjīkǒu登机口dēngjī登机。
Chúng ta lên máy bay ở cửa số 5.
We board at Gate 5.
#4
kuài快diǎnr点儿,mǎshàng马上jiù就yào要tíngzhǐ停止dēngjī登机le了。
Nhanh lên một chút, sắp ngừng cho lên máy bay rồi.
Hurry up, boarding is about to close.
#5
zhè这shì是zuìhòu最后de的dēngjī登机guǎngbō广播。
Đây là thông báo mời lên máy bay lần cuối.
This is the final boarding announcement.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây