Hán Việt:ĐĂNG CƠ••Loại từ:Động từ, Động từ li hợp
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
癶Bát • chữ 登+豆Đậu • chữ 登+木Mộc • chữ 机+几Kỷ • chữ 机
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

登机
lên máy bay, đăng cơ.
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:lên máy bay, đăng cơ.
ENTiếng Anh:To board a plane.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
请问,去北京的航班什么时候开始登机?
Xin hỏi, chuyến bay đi Bắc Kinh khi nào bắt đầu lên máy bay?
Excuse me, when does boarding begin for the flight to Beijing?
#2
请出示您的登机牌和护照。
Xin vui lòng xuất trình thẻ lên máy bay và hộ chiếu của quý khách.
Please show your boarding pass and passport.
#3
我们在五号登机口登机。
Chúng ta lên máy bay ở cửa số 5.
We board at Gate 5.
#4
快点儿,马上就要停止登机了。
Nhanh lên một chút, sắp ngừng cho lên máy bay rồi.
Hurry up, boarding is about to close.
#5
这是最后的登机广播。
Đây là thông báo mời lên máy bay lần cuối.
This is the final boarding announcement.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây

