机
一丨ノ丶ノフ
6
台
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Chữ phồn thể 機 rất phức tạp, giản thể 机 giữ ý khung gỗ (木) có cơ cấu (几), máy móc 机, cơ hội.
Thành phần cấu tạo
机
máy móc, cơ hội
木
Bộ Mộc
Gỗ (nằm bên trái)
几
Kỷ
Cái bàn / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:máy móc, cơ hội
Ví dụ (5)
我新买了一部手机。
Tôi mới mua một chiếc điện thoại di động.
这是一个很好的机会,你一定要抓住。
Đây là một cơ hội rất tốt, bạn nhất định phải nắm bắt lấy.
工厂里引进了一批新机器。
Trong nhà máy đã nhập về một loạt máy móc mới.
我们明天早上坐飞机去北京。
Sáng ngày mai chúng tôi sẽ đi máy bay đến Bắc Kinh.
现在正是创业的好时机。
Bây giờ chính là thời cơ tốt để khởi nghiệp.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây