Liên hệ
dēng
leo lên; đăng, ghi; đăng quang
Hán việt: đăng
フ丶ノノ丶一丨フ一丶ノ一
12
HSK1
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:leo lên; đăng, ghi; đăng quang
Ví dụ (3)
 menmíng tiāndēngshān
Ngày mai chúng tôi đi leo núi.
qǐngxiāndēng xìngmíng
Hãy đăng ký họ tên trước.
xīnwángzhèng shìdēng
Vị vua mới chính thức đăng cơ.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI