Hán Việt:ĐĂNG••Loại từ:Động từ
12 nét
フ丶ノノ丶一丨フ一丶ノ一
Không dùng lượng từ riêng
癶Bát+豆Đậu
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
登
leo lên; đăng, ghi; đăng quang
癶
Bộ Bát
Đôi chân bước lên (phía trên)
豆
Bộ Đậu
Hạt đậu, bình chân cao / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh minh họa

登
leo lên; đăng, ghi; đăng quang
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:leo lên; đăng, ghi; đăng quang
ENTiếng Anh:ascend, climb, scale, publish, enter
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
我们明天去登山。
Ngày mai chúng tôi đi leo núi.
We are going mountain climbing tomorrow.
#2
请先登记姓名。
Hãy đăng ký họ tên trước.
Please register your name first.
#3
新王正式登基。
Vị vua mới chính thức đăng cơ.
The new king officially ascended the throne.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây