Chi tiết từ vựng

手续 【手續】【shǒuxù】

heart
(Phân tích từ 手续)
Nghĩa từ: thủ tục
Hán việt: thủ tục
Lượng từ: 道, 个
Cấp độ: HSK4
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

zhèngzài
正在
bàn
rùxué
入学
shǒuxù
手续
I am processing the admission procedures.
Tôi đang làm thủ tục nhập học.
qǐng
dào
qiántái
前台
bànlǐ
办理
rùzhù
入住
shǒuxù
手续
Please go to the front desk to process the check-in.
Vui lòng đến quầy lễ tân để làm thủ tục nhận phòng.
dēngjī
登机
shǒuxù
手续
yǐjīng
已经
wánchéng
完成
le
了。
The boarding process has been completed.
Thủ tục lên máy bay đã hoàn tất.
kāihù
开户
xūyào
需要
shénme
什么
shǒuxù
手续
What procedures are required to open an account
Mở tài khoản cần những thủ tục gì?
qǐngwèn
请问
tuìfáng
退房
shǒuxù
手续
zài
nǎlǐ
哪里
bàn
办?
Where do I go to check out?
Xin hỏi thủ tục trả phòng làm ở đâu?
bànlǐ
办理
qiānzhèng
签证
xūyào
需要
duōchángshíjiān
多长时间
de
shǒuxù
手续
How long does the visa procedure take?
Làm thủ tục visa mất bao lâu?
gòufáng
购房
de
shǒuxù
手续
hěn
fùzá
复杂。
The procedures for buying a house are very complicated.
Thủ tục mua nhà rất phức tạp.
bànlǐ
办理
rùxué
入学
shǒuxù
手续
xūyào
需要
něixiē
哪些
wénjiàn
文件?
What documents are required for enrollment procedures?
Làm thủ tục nhập học cần những giấy tờ gì?
Bình luận