手续
shǒuxù
thủ tục, giấy tờ, quy trình.
Hán việt: thủ tục
,
HSK 4
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (2)

Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp
dào

Dùng cho cửa, cửa ải, mệnh lệnh, câu hỏi, tia sét, cảnh sắc, v.v.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 道 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一道瀑布
một thác nước / dải thác
一道走廊
một dãy hành lang
一道光
một tia sáng / luồng sáng
几道皱纹
vài nếp nhăn
一道闪电
một tia sét
一道河
một con sông

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:thủ tục, giấy tờ, quy trình.
Ví dụ (10)
menyàoxiānguì táibàn dēngshǒu
Chúng ta phải đến quầy làm thủ tục lên máy bay trước.
chūguóliú xuédeshǒu hěn
Thủ tục đi du học nước ngoài rất phức tạp.
zhèjiājiǔdiàndezhùshǒu hěnjiǎn dān
Thủ tục nhận phòng của khách sạn này rất đơn giản.
qǐngwènbànzhè geshǒu yàoduōchángshí jiān
Xin hỏi làm thủ tục này mất bao lâu?
zhènéngshuābàn shǒu yàoxiàn jīn
Ở đây không quẹt thẻ được, làm thủ tục phải trả tiền mặt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây