手续
道, 个
HSK 4
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 手续
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:thủ tục, giấy tờ, quy trình.
Ví dụ (10)
我们要先去柜台办理登机手续。
Chúng ta phải đến quầy làm thủ tục lên máy bay trước.
出国留学的手续很复杂。
Thủ tục đi du học nước ngoài rất phức tạp.
这家酒店的入住手续很简单。
Thủ tục nhận phòng của khách sạn này rất đơn giản.
请问办这个手续需要多长时间?
Xin hỏi làm thủ tục này mất bao lâu?
这里不能刷卡,办理手续要付现金。
Ở đây không quẹt thẻ được, làm thủ tục phải trả tiền mặt.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây