Phân tích từ 手续
Thông tin lượng từ đi kèm (2)
Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp
Dùng cho cửa, cửa ải, mệnh lệnh, câu hỏi, tia sét, cảnh sắc, v.v.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 道 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一道瀑布
một thác nước / dải thác
一道走廊
một dãy hành lang
一道光
một tia sáng / luồng sáng
几道皱纹
vài nếp nhăn
一道闪电
một tia sét
一道河
một con sông
Từ ghép (15)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:thủ tục, giấy tờ, quy trình.
Ví dụ (10)
我们要先去柜台办理登机手续。
Chúng ta phải đến quầy làm thủ tục lên máy bay trước.
出国留学的手续很复杂。
Thủ tục đi du học nước ngoài rất phức tạp.
这家酒店的入住手续很简单。
Thủ tục nhận phòng của khách sạn này rất đơn giản.
请问办这个手续需要多长时间?
Xin hỏi làm thủ tục này mất bao lâu?
这里不能刷卡,办理手续要付现金。
Ở đây không quẹt thẻ được, làm thủ tục phải trả tiền mặt.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây