Hán Việt:THỦ TỤC••Loại từ:Danh từ
2 chữ
手Thủ • chữ 手+纟Mịch • chữ 续+卖Mại • chữ 续
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

手续
thủ tục, giấy tờ, quy trình.
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:thủ tục, giấy tờ, quy trình.
ENTiếng Anh:Procedures, formalities.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
我们要先去柜台办理登机手续。
Chúng ta phải đến quầy làm thủ tục lên máy bay trước.
We need to go to the counter first to check in.
#2
出国留学的手续很复杂。
Thủ tục đi du học nước ngoài rất phức tạp.
The procedures for studying abroad are very complicated.
#3
这家酒店的入住手续很简单。
Thủ tục nhận phòng của khách sạn này rất đơn giản.
The check-in procedure at this hotel is very simple.
#4
请问办这个手续需要多长时间?
Xin hỏi làm thủ tục này mất bao lâu?
Excuse me, how long does it take to complete this procedure?
#5
这里不能刷卡,办理手续要付现金。
Ở đây không quẹt thẻ được, làm thủ tục phải trả tiền mặt.
Cards are not accepted here; you have to pay in cash to complete the procedure.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây

