Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
xù
HSK 4
tiếp tục, nối tiếp, kéo dài
Hán Việt:TỤC••Loại từ:Động từ
11 nét
フフ一一丨フ丶丶一ノ丶
Không dùng lượng từ riêng
纟Mịch+卖Mại

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

续
xù
tiếp tục, nối tiếp
纟
Bộ Mịch (giản thể)sī
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
Bộ Mịch (giản thể)
卖
Mạimài
Bán / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Những cuộn tơ (纟) được đem bán (卖) hết đợt này đến đợt khác, nối tiếp nhau liên tục không đứt đoạn (续).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:tiếp tục, nối tiếp, kéo dài
ENTiếng Anh:continue, extend, renew, follow
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
qǐng请nǐ你jìxù继续shuō说xiàqù下去。
Xin bạn hãy tiếp tục nói đi.
Please continue.
#2
tā他liánxù连续gōngzuò工作le了shí'èr十二gè个xiǎoshí小时。
Anh ấy đã làm việc liên tục mười hai tiếng đồng hồ.
He worked continuously for twelve hours.
#3
zhè这běn本shū书wǒ我kěyǐ可以xùjiè续借yí一cì次ma吗?
Cuốn sách này tôi có thể gia hạn mượn một lần được không?
Can I renew this book once?
#4
tā他de的qiānzhèng签证kuài快dàoqī到期le了,xūyào需要bànlǐ办理xùqiān续签。
Visa của anh ấy sắp hết hạn rồi, cần phải làm thủ tục gia hạn.
His visa is about to expire, and he needs to renew it.
#5
dàjiā大家dōu都fēicháng非常qīdài期待zhè这bù部diànyǐng电影de的xù续jí集。
Mọi người đều vô cùng mong đợi phần tiếp theo của bộ phim này.
Everyone is eagerly looking forward to the sequel to this movie.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây