行李
xíngli
hành lý, vali
Hán việt: hàng lí
HSK 3
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:hành lý, đồ đạc mang theo khi đi xa.
Ví dụ (10)
dexíngli行李tàiduōliǎoyígèrénnábúdòng
Hành lý của bạn nhiều quá, một người xách không nổi.
zhèjiànxíngli行李xūyàotuōyùnma
Kiện hành lý này có cần ký gửi không?
zhèshìdesuíshēnxíngli
Đây là hành lý xách tay (tùy thân) của tôi.
qǐngzàihángtíqǔchùděnghòu
Xin hãy đợi ở khu vực nhận (băng chuyền) hành lý.
bùhǎoyìsiníndexíngli行李chāozhòngliǎo
Xin lỗi, hành lý của quý khách bị quá cân rồi.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI