Hán Việt:HÀNH LÝ••Loại từ:Danh từ
2 chữ
彳Xích+亍Trù+木Mộc+子Tử
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

行李
hành lý, đồ đạc mang theo khi đi xa.
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:hành lý, đồ đạc mang theo khi đi xa.
ENTiếng Anh:Luggage, baggage.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
你的行李太多了,一个人拿不动。
Hành lý của bạn nhiều quá, một người xách không nổi.
You have too much luggage to carry by yourself.
#2
这件行李需要托运吗?
Kiện hành lý này có cần ký gửi không?
Does this piece of luggage need to be checked?
#3
这是我的随身行李。
Đây là hành lý xách tay (tùy thân) của tôi.
This is my carry-on luggage.
#4
请在行李提取处等候。
Xin hãy đợi ở khu vực nhận (băng chuyền) hành lý.
Please wait at the baggage claim area.
#5
不好意思,您的行李超重了。
Xin lỗi, hành lý của quý khách bị quá cân rồi.
Sorry, your luggage is overweight.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây


