Chi tiết từ vựng
行李 【xíngli】


(Phân tích từ 行李)
Nghĩa từ: hành lý, vali
Hán việt: hàng lí
Lượng từ:
件
Cấp độ: HSK4
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
你
的
行李
有
多少
斤?
How many jin does your luggage weigh?
Hành lý của bạn nặng bao nhiêu cân?
出发
前
请
检查一下
行李。
Please check your luggage before setting out.
Trước khi xuất phát, xin hãy kiểm tra hành lý.
下车
后
请
记得
带走
你
的
行李。
Remember to take your luggage when you get off.
Khi xuống xe, nhớ mang theo hành lý của bạn.
我
的
行李
很重。
My luggage is very heavy.
Hành lý của tôi rất nặng.
你
有没有
检查
过
行李?
Have you checked your luggage?
Bạn đã kiểm tra hành lý chưa?
请
在
行李
上
贴上标签。
Please attach a label to your luggage.
Hãy dán nhãn lên hành lý của bạn.
我
找
不到
我
的
行李
了。
I can't find my luggage.
Tôi không tìm thấy hành lý của mình.
行李箱
的
轮子
坏
了。
The wheels on the suitcase are broken.
Bánh xe của vali bị hỏng.
托运
行李
需要
额外
付费
吗?
Is there an extra charge for checking in luggage?
Gửi hành lý có cần phải trả phí thêm không?
他们
告诉
我
我
的
托运
行李
已经
超重
了。
They told me my checked luggage is overweight.
Họ nói với tôi hành lý gửi của tôi đã quá cân.
由于
行李
尺寸
太大,
不能
随身携带,
必须
托运。
Due to the large size of the luggage, it cannot be carried on and must be checked in.
Vì kích thước hành lý quá lớn, không thể mang theo người, phải gửi.
请装
好
你
的
行李。
Please pack your luggage.
Hãy đóng gói hành lý của bạn.
我
在
机场
丢
了
行李。
I lost my luggage at the airport.
Tôi đã làm mất hành lý ở sân bay.
Bình luận