quả mận; họ Lý.
Hán việt:
一丨ノ丶フ丨一
7
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Cây () cho ra quả () mơ ngọt, họ phổ biến nhất Trung Quốc, quả mơ .

Thành phần cấu tạo

quả mận; họ Lý
Bộ Mộc
Cây (phía trên)
Bộ Tử
Con / quả (phía dưới)

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:quả mận; họ Lý.
Ví dụ (5)
mǎilexiēxīn xiāndezi
Tôi đã mua một ít quả mơ tươi.
zhèshùjiémǎnleguǒ shí
Cây mơ này sai trĩu quả.
zichī láisuānsuāntiántiánde
Quả mơ ăn có vị chua chua ngọt ngọt.
yuànziyǒulǎoshù
Trong sân có một cây mơ già.
yònggāngcǎizhāidezizuòleguǒjiàng
Cô ấy đã dùng những quả mơ vừa hái để làm mứt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây