Hán Việt:LÝ••Loại từ:Danh từ
7 nét
一丨ノ丶フ丨一
木Mộc+子Tử
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
李
quả mận; họ Lý
木
Bộ Mộc
Cây (phía trên)

子
Bộ Tử
Con / quả (phía dưới)

Hình ảnh minh họa

李
quả mận; họ Lý.
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:quả mận; họ Lý.
ENTiếng Anh:Plum; surname Li.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
我买了一些新鲜的李子。
Tôi đã mua một ít quả mận tươi.
I bought some fresh plums.
#2
这棵李树结满了果实。
Cây mận này sai trĩu quả.
This plum tree is laden with fruit.
#3
李子吃起来酸酸甜甜的。
Quả mận ăn có vị chua chua ngọt ngọt.
Plums taste sweet and sour.
#4
院子里有一棵老李树。
Trong sân có một cây mận già.
There is an old plum tree in the yard.
#5
她用刚采摘的李子做了果酱。
Cô ấy đã dùng những quả mận vừa hái để làm mứt.
She made jam with the plums she had just picked.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây