Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2
lǐ
HSK 2
quả mận; họ Lý.
Hán Việt:LÝ••Loại từ:Danh từ
7 nét
一丨ノ丶フ丨一
木Mộc+子Tử

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

李
lǐ
quả mận; họ Lý
木
Bộ Mộcmù
Cây (phía trên)
Bộ Mộc
子
Bộ Tửzǐ
Con / quả (phía dưới)
Bộ Tử
Mẹo nhớ nhanh:

Dưới bóng cây gỗ (木) trĩu quả ngọt cho trẻ nhỏ (子) hái ăn chính là cây mận và cũng là họ Lý nổi tiếng (李).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:quả mận; họ Lý.
ENTiếng Anh:Plum; surname Li.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wǒ我mǎi买le了yìxiē一些xīnxiān新鲜de的lǐzi李子。
Tôi đã mua một ít quả mận tươi.
I bought some fresh plums.
#2
zhè这kē棵lǐ李shù树jiémǎn结满le了guǒshí果实。
Cây mận này sai trĩu quả.
This plum tree is laden with fruit.
#3
lǐzi李子chī吃qǐlái起来suānsuāntiántián酸酸甜甜de的。
Quả mận ăn có vị chua chua ngọt ngọt.
Plums taste sweet and sour.
#4
yuànzi院子lǐ里yǒu有yì一kē棵lǎolǐ老李shù树。
Trong sân có một cây mận già.
There is an old plum tree in the yard.
#5
tā她yòng用gāng刚cǎizhāi采摘de的lǐzi李子zuò做le了guǒjiàng果酱。
Cô ấy đã dùng những quả mận vừa hái để làm mứt.
She made jam with the plums she had just picked.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây