Hán Việt:THÁC VẬN••Loại từ:Động từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
扌Thủ • chữ 托+乇Thác • chữ 托+辶Sước • chữ 运+云Vân • chữ 运
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

托运
ký gửi (hành lý), gửi vận chuyển (hàng hóa).
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:ký gửi (hành lý), gửi vận chuyển (hàng hóa).
ENTiếng Anh:To check in (luggage), to consign (goods for shipment).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
你有行李需要托运吗?
Bạn có hành lý cần ký gửi không?
Do you have any luggage to check?
#2
请问办理托运的柜台在哪里?
Xin hỏi quầy làm thủ tục ký gửi ở đâu?
Excuse me, where is the check-in counter for checked baggage?
#3
充电宝不能托运,必须随身携带。
Sạc dự phòng không được ký gửi, bắt buộc phải mang theo người.
Power banks cannot be checked and must be carried with you.
#4
每位乘客可以免费托运两件行李。
Mỗi hành khách có thể ký gửi miễn phí hai kiện hành lý.
Each passenger may check two pieces of luggage free of charge.
#5
如果行李超重,托运费会很贵。
Nếu hành lý quá cân, phí ký gửi sẽ rất đắt.
If your luggage is overweight, the checked baggage fee will be very expensive.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây

