托运
tuōyùn
ký gửi (hành lý), gửi vận chuyển (hàng hóa).
Hán việt: thác vận
HSK 4 (Chủ đề Du lịch/Sân bay)
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:ký gửi (hành lý), gửi vận chuyển (hàng hóa).
Ví dụ (9)
yǒuxíngli yàotuō yùnma
Bạn có hành lý cần ký gửi không?
qǐngwènbàn tuō yùndeguì táizàili
Xin hỏi quầy làm thủ tục ký gửi ở đâu?
chōngdiànbǎonéngtuō yùn suí shēnxié dài
Sạc dự phòng không được ký gửi, bắt buộc phải mang theo người.
měiwèichéng miǎn fèituō yùnliǎngjiànxíngli
Mỗi hành khách có thể ký gửi miễn phí hai kiện hành lý.
guǒxínglichāozhòngtuō yùnfèihuìhěnguì
Nếu hành lý quá cân, phí ký gửi sẽ rất đắt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây