Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4 (Chủ đề Du lịch/Sân bay)
tuōyùn
HSK 4 (Chủ đề Du lịch/Sân bay)
ký gửi (hành lý), gửi vận chuyển (hàng hóa).
Hán Việt:THÁC VẬN••Loại từ:Động từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
扌Thủ • chữ 托+乇Thác • chữ 托+辶Sước • chữ 运+云Vân • chữ 运

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

托运
tuōyùn
gửi, vận chuyển (hành lý)
托
tuō • thác
nhờ cậy
扌
Bộ Thủ (tay đứng)shǒu
Bàn tay (nằm bên trái)
Bộ Thủ (tay đứng)
乇
Tháctuō
Gửi gắm / âm đọc (nằm bên phải)
运
yùn • vận
vận chuyển
辶
Bộ Sướcchuò
Đi (phía dưới)
Bộ Sước
云
Vânyún
Mây / âm đọc (phía trên)
Mẹo nhớ nhanh:

Từ "托运" (tuōyùn) mang nghĩa "gửi, vận chuyển (hành lý)", kết hợp bởi 托 (tuō - thác): "nhờ cậy" + 运 (yùn - vận): "vận chuyển". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 托: Đưa bàn tay (扌) nâng đỡ nhánh mầm non (乇) và trao gửi niềm tin cho người đáng tin cậy, gọi là nhờ cậy, ủy thác, giao phó (托). • Chữ 运: Bước chân di chuyển (辶) không ngừng như đám mây (云) bay khắp bốn phương, biểu thị sự vận chuyển và vận mệnh (运).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:ký gửi (hành lý), gửi vận chuyển (hàng hóa).
ENTiếng Anh:To check in (luggage), to consign (goods for shipment).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
nǐ你yǒu有xíngli行李xūyào需要tuōyùn托运ma吗?
Bạn có hành lý cần ký gửi không?
Do you have any luggage to check?
#2
qǐngwèn请问bànlǐ办理tuōyùn托运de的guìtái柜台zài在nǎlǐ哪里?
Xin hỏi quầy làm thủ tục ký gửi ở đâu?
Excuse me, where is the check-in counter for checked baggage?
#3
chōngdiàn充电bǎo宝bù不néng能tuōyùn托运,bìxū必须suíshēn随身xiédài携带。
Sạc dự phòng không được ký gửi, bắt buộc phải mang theo người.
Power banks cannot be checked and must be carried with you.
#4
měi每wèi位chéngkè乘客kěyǐ可以miǎnfèi免费tuōyùn托运liǎng两jiàn件xíngli行李。
Mỗi hành khách có thể ký gửi miễn phí hai kiện hành lý.
Each passenger may check two pieces of luggage free of charge.
#5
rúguǒ如果xíngli行李chāozhòng超重,tuō托yùnfèi运费huì会hěn很guì贵。
Nếu hành lý quá cân, phí ký gửi sẽ rất đắt.
If your luggage is overweight, the checked baggage fee will be very expensive.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây