tuō
Giao phó
Hán việt: thác
一丨一ノ一フ
6
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Tay () nâng đỡ gửi gắm () cho người khác, nhờ cậy ai làm thay, giao phó .

Thành phần cấu tạo

tuō
Giao phó
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
Thác
Gửi gắm / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:Giao phó
Ví dụ (5)
zhèjiànshìjiùtuōgěiliǎo
Việc này đành giao phó cho bạn vậy.
háizituōfùgěilínjūzhàogù
Anh ấy giao phó đứa trẻ cho người hàng xóm chăm sóc.
gōngsīwěituōchǔlǐzhègexiàngmù
Công ty giao phó cho anh ấy xử lý dự án này.
wǒtuōzhèfēngxìnjiāogěi
Tôi giao phó cho anh ấy đưa bức thư này cho bạn.
línzhōngqiánjiāngqīzǐtuōgěidìdizhàogù
Trước khi qua đời, ông ấy đã giao phó vợ cho người em trai chăm sóc.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI