Hán Việt:CƠ PHIẾU••Loại từ:Danh từ
2 chữ
木Mộc+几Kỷ+覀Á+示Kỳ
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

机票
vé máy bay.
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:vé máy bay.
ENTiếng Anh:Plane ticket, flight ticket.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
我已经订好了去北京的机票。
Tôi đã đặt xong vé máy bay đi Bắc Kinh rồi.
I have already booked a plane ticket to Beijing.
#2
现在的机票价格很便宜,打折了。
Giá vé máy bay bây giờ rất rẻ, đang giảm giá.
Plane tickets are very cheap right now because they are discounted.
#3
你要买单程机票还是往返机票?
Bạn muốn mua vé một chiều hay vé khứ hồi?
Do you want to buy a one-way ticket or a round-trip ticket?
#4
春节期间,机票很难买。
Trong dịp Tết, vé máy bay rất khó mua.
During the Spring Festival period, plane tickets are very hard to get.
#5
请出示您的护照和机票。
Xin vui lòng xuất trình hộ chiếu và vé máy bay của ông bà.
Please show your passport and plane ticket.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây


