机票
jīpiào
vé máy bay.
Hán việt: cơ phiêu
HSK 2 (Chủ đề Du lịch)
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:vé máy bay.
Ví dụ (9)
jīngdìnghǎoleběi jīngdepiào
Tôi đã đặt xong vé máy bay đi Bắc Kinh rồi.
xiàn zàidepiàojià hěnpián yi便 zhéle
Giá vé máy bay bây giờ rất rẻ, đang giảm giá.
yàomǎidānchéngpiàohái shìwǎng fǎnpiào
Bạn muốn mua vé một chiều hay vé khứ hồi?
chūnjié jiānpiàohěnnánmǎi
Trong dịp Tết, vé máy bay rất khó mua.
qǐngchū shìnínde zhàopiào
Xin vui lòng xuất trình hộ chiếu và vé máy bay của ông/bà.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây