票
一丨フ丨丨一一一丨ノ丶
11
张
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Xuất trình (示) tấm giấy có dấu (覀) để chứng minh quyền tham gia, tờ giấy thông hành chính là vé 票.
Thành phần cấu tạo
票
vé
覀
Tây (biến thể)
Phía trên (phía trên)
示
Bộ Kỳ
Cho thấy, xuất trình (phía dưới)
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:vé, phiếu, lá phiếu, hóa đơn.
Ví dụ (10)
我要买一张去上海的火车票。
Tôi muốn mua một tờ vé tàu hỏa đi Thượng Hải.
这场演唱会的门票已经卖完了。
Vé vào cửa của buổi hòa nhạc này đã bán hết rồi.
看电影需要买电影票。
Xem phim thì cần mua vé xem phim.
请给我开一张发票。
Làm ơn xuất cho tôi một tờ hóa đơn (đỏ/tài chính).
他在选举中投了一票。
Anh ấy đã bỏ một phiếu trong cuộc bầu cử.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây