通过
tōngguò
vượt qua, qua, thông qua
Hán việt: thông qua
HSK 4
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:đi qua, băng qua, thông qua (kỳ thi, kiểm duyệt, nghị quyết).
Ví dụ (7)
huǒchēzhèngzàitōngguò通过dàqiáo
Đoàn tàu đang đi qua cây cầu lớn.
gōngxǐtōngguò通过liǎoHHSSKKkǎoshì
Chúc mừng bạn đã thi đỗ (thông qua) kỳ thi HSK.
zhèxiàngjuéyìyǐjīngzhèngshìtōngguò通过liǎo
Nghị quyết này đã chính thức được thông qua.
qiánmiàndetàizhǎiqìchēwúfǎtōngguò
Đường phía trước hẹp quá, ô tô không có cách nào đi qua được.
wǒmenyàoshùnlìtōngguò通过ānjiǎn
Chúng ta phải thuận lợi đi qua cửa kiểm tra an ninh.
2
Giới từ
Nghĩa:thông qua (cách thức, phương tiện, trung gian), bằng cách.
Ví dụ (7)
tōngguò通过nǔlìzhōngyúchénggōngliǎo
Thông qua sự nỗ lực, cuối cùng anh ấy cũng thành công rồi.
shìtōngguò通过péngyǒurènshide
Tôi quen biết anh ấy thông qua bạn bè.
wǒmenkěyǐtōngguò通过hùliánwǎngxuéxíwàiyǔ
Chúng ta có thể học ngoại ngữ thông qua mạng internet.
tōngguò通过zhèhuódòngdàjiāgèngliǎojiěbǐcǐliǎo
Qua lần hoạt động này, mọi người đã hiểu nhau hơn.
zhègewèntíkěyǐtōngguò通过xiéshāngjiějué
Vấn đề này có thể giải quyết thông qua thương lượng.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI