Hán Việt:THÔNG QUÁ••Loại từ:Động từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
辶Sước • chữ 通+甬Dũng • chữ 通+寸Thốn • chữ 过
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

通过
đi qua, băng qua, thông qua (kỳ thi, kiểm duyệt, nghị quyết).
Định nghĩa & Câu ví dụ (2)
1
Động từ
VINghĩa:đi qua, băng qua, thông qua (kỳ thi, kiểm duyệt, nghị quyết).
ENTiếng Anh:To pass through, to cross, to pass (an exam/inspection).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
火车正在通过大桥。
Đoàn tàu đang đi qua cây cầu lớn.
The train is passing over the bridge.
#2
恭喜你通过了HSK考试。
Chúc mừng bạn đã thi đỗ (thông qua) kỳ thi HSK.
Congratulations on passing the HSK exam.
#3
这项决议已经正式通过了。
Nghị quyết này đã chính thức được thông qua.
This resolution has already been officially passed.
#4
前面的路太窄,汽车无法通过。
Đường phía trước hẹp quá, ô tô không có cách nào đi qua được.
The road ahead is too narrow for the car to pass through.
#5
我们要顺利通过安检。
Chúng ta phải thuận lợi đi qua cửa kiểm tra an ninh.
We need to get through security smoothly.
2
Giới từ
VINghĩa:thông qua (cách thức, phương tiện, trung gian), bằng cách.
ENTiếng Anh:By means of, via, through (a method/person).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
通过努力,他终于成功了。
Thông qua sự nỗ lực, cuối cùng anh ấy cũng thành công rồi.
Through hard work, he finally succeeded.
#2
我是通过朋友认识他的。
Tôi quen biết anh ấy thông qua bạn bè.
I got to know him through a friend.
#3
我们可以通过互联网学习外语。
Chúng ta có thể học ngoại ngữ thông qua mạng internet.
We can learn foreign languages through the internet.
#4
通过这次活动,大家更了解彼此了。
Qua lần hoạt động này, mọi người đã hiểu nhau hơn.
Through this activity, everyone came to understand each other better.
#5
这个问题可以通过协商解决。
Vấn đề này có thể giải quyết thông qua thương lượng.
This problem can be solved through consultation.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây

